seasonings

[Mỹ]/[ˈsiːzənɪŋz]/
[Anh]/[ˈsiːzənɪŋz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Các chất được dùng để làm tăng hương vị của thực phẩm; một giai đoạn theo mùa; hành động ướp gia vị.

Cụm từ & Cách kết hợp

add seasonings

thêm gia vị

favorite seasonings

gia vị yêu thích

using seasonings

sử dụng gia vị

best seasonings

gia vị tốt nhất

seasonings blend

hỗn hợp gia vị

unique seasonings

gia vị độc đáo

with seasonings

cùng với gia vị

fresh seasonings

gia vị tươi

adding seasonings

thêm gia vị

exotic seasonings

gia vị đặc sản

Câu ví dụ

the chef added a blend of seasonings to enhance the flavor of the soup.

Người đầu bếp đã thêm một hỗn hợp gia vị để làm tăng hương vị của súp.

experiment with different seasonings to find your perfect spice combination.

Hãy thử nghiệm với các loại gia vị khác nhau để tìm ra sự kết hợp gia vị lý tưởng của bạn.

a generous pinch of seasonings can elevate a simple dish.

Một chút gia vị đầy đặn có thể nâng tầm một món ăn đơn giản.

we stocked up on various seasonings for the upcoming holiday cooking.

Chúng tôi đã chuẩn bị đầy đủ các loại gia vị cho việc nấu ăn vào kỳ nghỉ sắp tới.

the recipe called for a specific blend of seasonings and herbs.

Công thức yêu cầu một hỗn hợp cụ thể các gia vị và thảo mộc.

fresh herbs and seasonings are essential for authentic italian cuisine.

Các loại thảo mộc và gia vị tươi là yếu tố cần thiết cho ẩm thực Ý nguyên bản.

he carefully measured the seasonings to ensure a balanced taste.

Anh ấy đã cẩn thận đo lường gia vị để đảm bảo hương vị cân bằng.

the aroma of the roasting chicken, infused with savory seasonings, was irresistible.

Mùi thơm của con gà đang nướng, được ngâm với các gia vị mặn mà, thật khó cưỡng.

keep your seasonings organized in airtight containers to preserve their potency.

Hãy giữ các gia vị của bạn gọn gàng trong các hộp kín để bảo tồn hương vị của chúng.

she prefers using natural seasonings over artificial flavor enhancers.

Cô ấy thích sử dụng các loại gia vị tự nhiên hơn là các chất tăng cường hương vị nhân tạo.

the restaurant's signature dish features a secret blend of exotic seasonings.

Món ăn đặc trưng của nhà hàng có một hỗn hợp gia vị ngoại lai bí mật.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay