living secludedly
sống ẩn dật
secludedly located
ở ẩn dật
secludedly quiet
yên tĩnh và ẩn dật
secludedly beautiful
xinh đẹp và ẩn dật
secludedly nestled
ẩn mình trong sự yên tĩnh
secludedly away
xa xôi và ẩn dật
secludedly private
riêng tư và ẩn dật
secludedly charming
quyến rũ và ẩn dật
secludedly hidden
ẩn mình và khuất tầm nhìn
secludedly peaceful
thanh bình và ẩn dật
the cabin was nestled secludedly among the towering pines.
Kabin nằm ẩn mình, yên tĩnh giữa những hàng thông cao vút.
they lived secludedly on a small island, far from the mainland.
Họ sống ẩn dật trên một hòn đảo nhỏ, xa khỏi đất liền.
the monastery was built secludedly high in the mountains.
Ngôi tu viện được xây dựng ẩn mình cao trên núi.
she preferred to work secludedly in her home office.
Cô thích làm việc ẩn mình trong văn phòng tại nhà.
the artist chose to live secludedly to focus on his craft.
Người nghệ sĩ chọn sống ẩn dật để tập trung vào công việc của mình.
the old lighthouse stood secludedly on the rocky coastline.
Ngọn hải đăng cổ kính đứng ẩn mình trên bờ biển đá gồ ghề.
they enjoyed spending their weekends secludedly by the lake.
Họ thích dành những cuối tuần ẩn mình bên hồ.
the writer sought a secludedly quiet place to write his novel.
Nhà văn tìm kiếm một nơi yên tĩnh, ẩn mình để viết tiểu thuyết của mình.
the couple retreated secludedly to a cottage in the countryside.
Đôi vợ chồng rút lui ẩn mình về một ngôi nhà gỗ ở nông thôn.
the garden was designed to be enjoyed secludedly and privately.
Khu vườn được thiết kế để tận hưởng sự ẩn mình và riêng tư.
he wanted to grow old secludedly, away from the hustle and bustle.
Ông muốn sống già ẩn mình, tránh xa sự ồn ào và náo nhiệt.
living secludedly
sống ẩn dật
secludedly located
ở ẩn dật
secludedly quiet
yên tĩnh và ẩn dật
secludedly beautiful
xinh đẹp và ẩn dật
secludedly nestled
ẩn mình trong sự yên tĩnh
secludedly away
xa xôi và ẩn dật
secludedly private
riêng tư và ẩn dật
secludedly charming
quyến rũ và ẩn dật
secludedly hidden
ẩn mình và khuất tầm nhìn
secludedly peaceful
thanh bình và ẩn dật
the cabin was nestled secludedly among the towering pines.
Kabin nằm ẩn mình, yên tĩnh giữa những hàng thông cao vút.
they lived secludedly on a small island, far from the mainland.
Họ sống ẩn dật trên một hòn đảo nhỏ, xa khỏi đất liền.
the monastery was built secludedly high in the mountains.
Ngôi tu viện được xây dựng ẩn mình cao trên núi.
she preferred to work secludedly in her home office.
Cô thích làm việc ẩn mình trong văn phòng tại nhà.
the artist chose to live secludedly to focus on his craft.
Người nghệ sĩ chọn sống ẩn dật để tập trung vào công việc của mình.
the old lighthouse stood secludedly on the rocky coastline.
Ngọn hải đăng cổ kính đứng ẩn mình trên bờ biển đá gồ ghề.
they enjoyed spending their weekends secludedly by the lake.
Họ thích dành những cuối tuần ẩn mình bên hồ.
the writer sought a secludedly quiet place to write his novel.
Nhà văn tìm kiếm một nơi yên tĩnh, ẩn mình để viết tiểu thuyết của mình.
the couple retreated secludedly to a cottage in the countryside.
Đôi vợ chồng rút lui ẩn mình về một ngôi nhà gỗ ở nông thôn.
the garden was designed to be enjoyed secludedly and privately.
Khu vườn được thiết kế để tận hưởng sự ẩn mình và riêng tư.
he wanted to grow old secludedly, away from the hustle and bustle.
Ông muốn sống già ẩn mình, tránh xa sự ồn ào và náo nhiệt.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay