second-in-command

[Mỹ]/[ˈsekənd ɪn kəˈmænd]/
[Anh]/[ˈsekənd ɪn kəˈmænd]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Người đứng sau người lãnh đạo một nhóm, tổ chức hoặc quốc gia; Người có thứ bậc thấp hơn người lãnh đạo; Người phụ trách sẽ thay thế người lãnh đạo.
Word Forms
số nhiềusecond-in-commands

Cụm từ & Cách kết hợp

be second-in-command

đảm nhiệm vai trò thứ hai trong chỉ huy

named second-in-command

được bổ nhiệm làm người thứ hai trong chỉ huy

acting second-in-command

thứ hai trong chỉ huy tạm thời

second-in-command role

vai trò thứ hai trong chỉ huy

becoming second-in-command

trở thành người thứ hai trong chỉ huy

the second-in-command

người thứ hai trong chỉ huy

as second-in-command

với vai trò là người thứ hai trong chỉ huy

second-in-command position

vị trí thứ hai trong chỉ huy

former second-in-command

người thứ hai trong chỉ huy trước đây

Câu ví dụ

the second-in-command stepped up during the ceo's absence.

người thứ hai trong hàng ngũ đã thể hiện tốt trong thời gian vắng mặt của giám đốc điều hành.

he was unexpectedly promoted to second-in-command last year.

anh ấy đã được thăng chức bất ngờ lên vị trí người thứ hai trong hàng ngũ năm ngoái.

the second-in-command often handles day-to-day operations.

người thứ hai trong hàng ngũ thường xuyên xử lý các hoạt động hàng ngày.

she's the second-in-command and a trusted advisor to the president.

Cô ấy là người thứ hai trong hàng ngũ và là cố vấn đáng tin cậy của tổng thống.

the team relies on the second-in-command for crucial decisions.

nhóm dựa vào người thứ hai trong hàng ngũ để đưa ra những quyết định quan trọng.

despite being second-in-command, he remained humble and supportive.

mặc dù là người thứ hai trong hàng ngũ, anh ấy vẫn khiêm tốn và hỗ trợ.

the second-in-command has a strong track record of success.

người thứ hai trong hàng ngũ có thành tích thành công vững chắc.

he assumed the role of second-in-command after the previous one retired.

anh ấy đã đảm nhận vai trò người thứ hai trong hàng ngũ sau khi người trước nghỉ hưu.

the second-in-command is responsible for overseeing several departments.

người thứ hai trong hàng ngũ chịu trách nhiệm giám sát một số phòng ban.

she effectively filled the role of second-in-command during the crisis.

Cô ấy đã xuất sắc đảm nhận vai trò người thứ hai trong hàng ngũ trong cuộc khủng hoảng.

the board considered him the ideal candidate for second-in-command.

hội đồng coi anh ấy là ứng cử viên lý tưởng cho vị trí người thứ hai trong hàng ngũ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay