| số nhiều | second-in-commands |
be second-in-command
đảm nhiệm vai trò thứ hai trong chỉ huy
named second-in-command
được bổ nhiệm làm người thứ hai trong chỉ huy
acting second-in-command
thứ hai trong chỉ huy tạm thời
second-in-command role
vai trò thứ hai trong chỉ huy
becoming second-in-command
trở thành người thứ hai trong chỉ huy
the second-in-command
người thứ hai trong chỉ huy
as second-in-command
với vai trò là người thứ hai trong chỉ huy
second-in-command position
vị trí thứ hai trong chỉ huy
former second-in-command
người thứ hai trong chỉ huy trước đây
the second-in-command stepped up during the ceo's absence.
người thứ hai trong hàng ngũ đã thể hiện tốt trong thời gian vắng mặt của giám đốc điều hành.
he was unexpectedly promoted to second-in-command last year.
anh ấy đã được thăng chức bất ngờ lên vị trí người thứ hai trong hàng ngũ năm ngoái.
the second-in-command often handles day-to-day operations.
người thứ hai trong hàng ngũ thường xuyên xử lý các hoạt động hàng ngày.
she's the second-in-command and a trusted advisor to the president.
Cô ấy là người thứ hai trong hàng ngũ và là cố vấn đáng tin cậy của tổng thống.
the team relies on the second-in-command for crucial decisions.
nhóm dựa vào người thứ hai trong hàng ngũ để đưa ra những quyết định quan trọng.
despite being second-in-command, he remained humble and supportive.
mặc dù là người thứ hai trong hàng ngũ, anh ấy vẫn khiêm tốn và hỗ trợ.
the second-in-command has a strong track record of success.
người thứ hai trong hàng ngũ có thành tích thành công vững chắc.
he assumed the role of second-in-command after the previous one retired.
anh ấy đã đảm nhận vai trò người thứ hai trong hàng ngũ sau khi người trước nghỉ hưu.
the second-in-command is responsible for overseeing several departments.
người thứ hai trong hàng ngũ chịu trách nhiệm giám sát một số phòng ban.
she effectively filled the role of second-in-command during the crisis.
Cô ấy đã xuất sắc đảm nhận vai trò người thứ hai trong hàng ngũ trong cuộc khủng hoảng.
the board considered him the ideal candidate for second-in-command.
hội đồng coi anh ấy là ứng cử viên lý tưởng cho vị trí người thứ hai trong hàng ngũ.
be second-in-command
đảm nhiệm vai trò thứ hai trong chỉ huy
named second-in-command
được bổ nhiệm làm người thứ hai trong chỉ huy
acting second-in-command
thứ hai trong chỉ huy tạm thời
second-in-command role
vai trò thứ hai trong chỉ huy
becoming second-in-command
trở thành người thứ hai trong chỉ huy
the second-in-command
người thứ hai trong chỉ huy
as second-in-command
với vai trò là người thứ hai trong chỉ huy
second-in-command position
vị trí thứ hai trong chỉ huy
former second-in-command
người thứ hai trong chỉ huy trước đây
the second-in-command stepped up during the ceo's absence.
người thứ hai trong hàng ngũ đã thể hiện tốt trong thời gian vắng mặt của giám đốc điều hành.
he was unexpectedly promoted to second-in-command last year.
anh ấy đã được thăng chức bất ngờ lên vị trí người thứ hai trong hàng ngũ năm ngoái.
the second-in-command often handles day-to-day operations.
người thứ hai trong hàng ngũ thường xuyên xử lý các hoạt động hàng ngày.
she's the second-in-command and a trusted advisor to the president.
Cô ấy là người thứ hai trong hàng ngũ và là cố vấn đáng tin cậy của tổng thống.
the team relies on the second-in-command for crucial decisions.
nhóm dựa vào người thứ hai trong hàng ngũ để đưa ra những quyết định quan trọng.
despite being second-in-command, he remained humble and supportive.
mặc dù là người thứ hai trong hàng ngũ, anh ấy vẫn khiêm tốn và hỗ trợ.
the second-in-command has a strong track record of success.
người thứ hai trong hàng ngũ có thành tích thành công vững chắc.
he assumed the role of second-in-command after the previous one retired.
anh ấy đã đảm nhận vai trò người thứ hai trong hàng ngũ sau khi người trước nghỉ hưu.
the second-in-command is responsible for overseeing several departments.
người thứ hai trong hàng ngũ chịu trách nhiệm giám sát một số phòng ban.
she effectively filled the role of second-in-command during the crisis.
Cô ấy đã xuất sắc đảm nhận vai trò người thứ hai trong hàng ngũ trong cuộc khủng hoảng.
the board considered him the ideal candidate for second-in-command.
hội đồng coi anh ấy là ứng cử viên lý tưởng cho vị trí người thứ hai trong hàng ngũ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay