segmentations

[Mỹ]/[ˈseɡ.mən.tʃənz]/
[Anh]/[ˈseɡ.mən.tʃənz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Hành động chia thành các phân đoạn hoặc phần.; Kết quả của việc chia một thứ thành các phân đoạn hoặc phần.; Trong xử lý ảnh, quá trình phân chia một hình ảnh thành nhiều vùng.; Trong y học hình ảnh, quá trình xác định và phác thảo các cấu trúc giải phẫu.

Cụm từ & Cách kết hợp

segmentations analysis

phân tích phân khúc

market segmentations

phân khúc thị trường

image segmentations

phân khúc hình ảnh

creating segmentations

tạo phân khúc

segmentation results

kết quả phân khúc

segmentation process

quy trình phân khúc

segmentation study

nghiên cứu phân khúc

segmentation method

phương pháp phân khúc

segmentations improved

phân khúc được cải thiện

detailed segmentations

phân khúc chi tiết

Câu ví dụ

the medical imaging required multiple segmentations to identify the tumor.

Hình ảnh y tế cần nhiều phân đoạn để xác định khối u.

market segmentations help companies target their advertising campaigns effectively.

Phân đoạn thị trường giúp các công ty nhắm mục tiêu các chiến dịch quảng cáo một cách hiệu quả.

brain segmentations are crucial for studying neurological disorders.

Phân đoạn não rất quan trọng để nghiên cứu các rối loạn thần kinh.

image segmentations allow for accurate object detection in autonomous vehicles.

Phân đoạn hình ảnh cho phép phát hiện chính xác các đối tượng trong xe tự hành.

geographic segmentations are used to analyze regional sales data.

Phân đoạn địa lý được sử dụng để phân tích dữ liệu bán hàng khu vực.

the research involved detailed segmentations of the soil samples.

Nghiên cứu bao gồm các phân đoạn chi tiết của các mẫu đất.

customer segmentations provide insights into consumer behavior.

Phân đoạn khách hàng cung cấp thông tin chi tiết về hành vi của người tiêu dùng.

video segmentations can be used to analyze human movement patterns.

Phân đoạn video có thể được sử dụng để phân tích các kiểu vận động của con người.

the algorithm performs automatic image segmentations for faster processing.

Thuật toán thực hiện phân đoạn hình ảnh tự động để xử lý nhanh hơn.

product segmentations based on price point are common in retail.

Phân đoạn sản phẩm dựa trên mức giá phổ biến trong bán lẻ.

statistical segmentations of the population revealed key demographic trends.

Phân đoạn thống kê của dân số đã tiết lộ các xu hướng nhân khẩu học quan trọng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay