segregationist

[Mỹ]/ˌsɛɡrɪˈɡeɪʃənɪst/
[Anh]/ˌsɛɡrɪˈɡeɪʃənɪst/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một người ủng hộ việc tách biệt các nhóm chủng tộc hoặc dân tộc khác nhau; một người biện hộ cho sự cô lập hoặc tách biệt
Word Forms
số nhiềusegregationists

Cụm từ & Cách kết hợp

segregationist policies

các chính sách phân biệt chủng tộc

segregationist views

những quan điểm phân biệt chủng tộc

segregationist practices

các phương pháp phân biệt chủng tộc

segregationist rhetoric

thuyết giảng phân biệt chủng tộc

segregationist agenda

th chương trình nghị sự phân biệt chủng tộc

segregationist movement

phong trào phân biệt chủng tộc

segregationist ideology

tư tưởng phân biệt chủng tộc

segregationist leaders

các nhà lãnh đạo phân biệt chủng tộc

segregationist laws

các luật phân biệt chủng tộc

segregationist sentiments

cảm xúc phân biệt chủng tộc

Câu ví dụ

the segregationist policies of the past still affect society today.

các chính sách phân biệt chủng tộc của quá khứ vẫn còn ảnh hưởng đến xã hội ngày nay.

many segregationist views have been challenged by civil rights movements.

nhiều quan điểm phân biệt chủng tộc đã bị thách thức bởi các phong trào dân quyền.

segregationist attitudes can lead to division within communities.

thái độ phân biệt chủng tộc có thể dẫn đến chia rẽ trong cộng đồng.

the segregationist rhetoric used in the debate was alarming.

thao thao bất luận phân biệt chủng tộc được sử dụng trong cuộc tranh luận là đáng báo động.

segregationist laws were abolished to promote equality.

các luật phân biệt chủng tộc đã bị bãi bỏ để thúc đẩy bình đẳng.

he was labeled a segregationist for his controversial statements.

anh ta bị gắn mác là người phân biệt chủng tộc vì những phát biểu gây tranh cãi của mình.

segregationist ideologies have no place in a democratic society.

các hệ tư tưởng phân biệt chủng tộc không có chỗ trong một xã hội dân chủ.

activists fought against segregationist practices in education.

các nhà hoạt động đã đấu tranh chống lại các biện pháp phân biệt chủng tộc trong giáo dục.

segregationist groups often spread misinformation to gain support.

các nhóm phân biệt chủng tộc thường lan truyền thông tin sai lệch để giành được sự ủng hộ.

the history of segregationist movements is complex and painful.

lịch sử của các phong trào phân biệt chủng tộc là phức tạp và đau đớn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay