seismic-resistant

[Mỹ]/[ˈsiːz.mɪk.rɪˈzɪ.stənt]/
[Anh]/[ˈsiːz.mɪk.rɪˈzɪ.stənt]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. được thiết kế để chịu được động đất.; có khả năng kháng lại hoạt động địa chấn.; liên quan đến hoặc được thiết kế để bảo vệ khỏi động đất.

Cụm từ & Cách kết hợp

seismic-resistant design

thiết kế chống động đất

highly seismic-resistant

chống động đất cao

seismic-resistant structures

công trình chống động đất

becoming seismic-resistant

trở nên chống động đất

seismic-resistant materials

vật liệu chống động đất

seismic-resistant building

nhà chống động đất

seismic-resistant zone

vùng chống động đất

making seismic-resistant

tạo ra chống động đất

new seismic-resistant

mới chống động đất

Câu ví dụ

the new hospital was designed to be fully seismic-resistant.

Bệnh viện mới được thiết kế để hoàn toàn chống động đất.

engineers incorporated seismic-resistant features into the building's foundation.

Kỹ sư đã tích hợp các đặc điểm chống động đất vào nền móng của tòa nhà.

the bridge's seismic-resistant structure withstood the earthquake with minimal damage.

Cấu trúc chống động đất của cây cầu đã chịu được trận động đất với thiệt hại tối thiểu.

seismic-resistant construction is crucial in earthquake-prone regions.

Xây dựng chống động đất là cực kỳ quan trọng ở các khu vực thường xuyên xảy ra động đất.

the school underwent retrofitting to improve its seismic-resistant capabilities.

Trường học đã được cải tạo để nâng cao khả năng chống động đất.

we need to ensure all new buildings meet seismic-resistant standards.

Chúng ta cần đảm bảo tất cả các tòa nhà mới đáp ứng các tiêu chuẩn chống động đất.

the city's infrastructure is being upgraded to be more seismic-resistant.

Hạ tầng của thành phố đang được nâng cấp để trở nên chống động đất hơn.

seismic-resistant materials were used throughout the construction process.

Các vật liệu chống động đất đã được sử dụng trong suốt quá trình xây dựng.

the museum's collection was protected by a highly seismic-resistant vault.

Bộ sưu tập của bảo tàng được bảo vệ bởi một hầm chống động đất cao cấp.

a seismic-resistant design was implemented to safeguard lives during earthquakes.

Một thiết kế chống động đất đã được triển khai để bảo vệ tính mạng con người trong động đất.

the company specializes in providing seismic-resistant engineering solutions.

Công ty chuyên cung cấp các giải pháp kỹ thuật chống động đất.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay