seizure-prone

[Mỹ]/[ˈsiːz.ər ˈprɒn]/
[Anh]/[ˈsiːz.ər ˈprɒn]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. dễ bị co giật; dễ bị động kinh; được đặc trưng bởi xu hướng có cơn co giật

Cụm từ & Cách kết hợp

seizure-prone individuals

những người dễ bị động kinh

being seizure-prone

việc dễ bị động kinh

seizure-prone child

trẻ dễ bị động kinh

highly seizure-prone

rất dễ bị động kinh

seizure-prone areas

các khu vực dễ bị động kinh

became seizure-prone

trở nên dễ bị động kinh

seizure-prone population

đội ngũ người dễ bị động kinh

seizure-prone patients

bệnh nhân dễ bị động kinh

seizure-prone state

trạng thái dễ bị động kinh

seizure-prone risk

rủi ro dễ bị động kinh

Câu ví dụ

the child is seizure-prone and requires constant supervision.

Trẻ em này dễ bị co giật và cần được giám sát liên tục.

he became seizure-prone after the head injury.

Anh ấy bị dễ co giật sau chấn thương đầu.

individuals seizure-prone often benefit from a ketogenic diet.

Người dễ bị co giật thường có lợi từ chế độ ăn ketogenic.

the medication can help manage symptoms in seizure-prone patients.

Thuốc có thể giúp kiểm soát các triệu chứng ở bệnh nhân dễ bị co giật.

she's seizure-prone, so we avoid flashing lights.

Cô ấy dễ bị co giật, vì vậy chúng tôi tránh ánh sáng chớp nháy.

the doctor suspected he was seizure-prone due to his family history.

Bác sĩ nghi ngờ anh ấy dễ bị co giật do tiền sử gia đình.

being seizure-prone significantly impacts daily life and activities.

Việc dễ bị co giật ảnh hưởng đáng kể đến cuộc sống và các hoạt động hàng ngày.

the neurologist recommended further testing for seizure-prone tendencies.

Bác sĩ thần kinh đã khuyên nên làm thêm các xét nghiệm để kiểm tra xu hướng dễ bị co giật.

early identification of seizure-prone individuals is crucial for intervention.

Việc xác định sớm những người dễ bị co giật là rất quan trọng cho can thiệp.

the team developed a plan to support the seizure-prone athlete.

Đội ngũ đã xây dựng một kế hoạch để hỗ trợ vận động viên dễ bị co giật.

stress can trigger seizures in seizure-prone individuals.

Căng thẳng có thể kích hoạt cơn co giật ở những người dễ bị co giật.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay