seizure-prone individuals
những người dễ bị động kinh
being seizure-prone
việc dễ bị động kinh
seizure-prone child
trẻ dễ bị động kinh
highly seizure-prone
rất dễ bị động kinh
seizure-prone areas
các khu vực dễ bị động kinh
became seizure-prone
trở nên dễ bị động kinh
seizure-prone population
đội ngũ người dễ bị động kinh
seizure-prone patients
bệnh nhân dễ bị động kinh
seizure-prone state
trạng thái dễ bị động kinh
seizure-prone risk
rủi ro dễ bị động kinh
the child is seizure-prone and requires constant supervision.
Trẻ em này dễ bị co giật và cần được giám sát liên tục.
he became seizure-prone after the head injury.
Anh ấy bị dễ co giật sau chấn thương đầu.
individuals seizure-prone often benefit from a ketogenic diet.
Người dễ bị co giật thường có lợi từ chế độ ăn ketogenic.
the medication can help manage symptoms in seizure-prone patients.
Thuốc có thể giúp kiểm soát các triệu chứng ở bệnh nhân dễ bị co giật.
she's seizure-prone, so we avoid flashing lights.
Cô ấy dễ bị co giật, vì vậy chúng tôi tránh ánh sáng chớp nháy.
the doctor suspected he was seizure-prone due to his family history.
Bác sĩ nghi ngờ anh ấy dễ bị co giật do tiền sử gia đình.
being seizure-prone significantly impacts daily life and activities.
Việc dễ bị co giật ảnh hưởng đáng kể đến cuộc sống và các hoạt động hàng ngày.
the neurologist recommended further testing for seizure-prone tendencies.
Bác sĩ thần kinh đã khuyên nên làm thêm các xét nghiệm để kiểm tra xu hướng dễ bị co giật.
early identification of seizure-prone individuals is crucial for intervention.
Việc xác định sớm những người dễ bị co giật là rất quan trọng cho can thiệp.
the team developed a plan to support the seizure-prone athlete.
Đội ngũ đã xây dựng một kế hoạch để hỗ trợ vận động viên dễ bị co giật.
stress can trigger seizures in seizure-prone individuals.
Căng thẳng có thể kích hoạt cơn co giật ở những người dễ bị co giật.
seizure-prone individuals
những người dễ bị động kinh
being seizure-prone
việc dễ bị động kinh
seizure-prone child
trẻ dễ bị động kinh
highly seizure-prone
rất dễ bị động kinh
seizure-prone areas
các khu vực dễ bị động kinh
became seizure-prone
trở nên dễ bị động kinh
seizure-prone population
đội ngũ người dễ bị động kinh
seizure-prone patients
bệnh nhân dễ bị động kinh
seizure-prone state
trạng thái dễ bị động kinh
seizure-prone risk
rủi ro dễ bị động kinh
the child is seizure-prone and requires constant supervision.
Trẻ em này dễ bị co giật và cần được giám sát liên tục.
he became seizure-prone after the head injury.
Anh ấy bị dễ co giật sau chấn thương đầu.
individuals seizure-prone often benefit from a ketogenic diet.
Người dễ bị co giật thường có lợi từ chế độ ăn ketogenic.
the medication can help manage symptoms in seizure-prone patients.
Thuốc có thể giúp kiểm soát các triệu chứng ở bệnh nhân dễ bị co giật.
she's seizure-prone, so we avoid flashing lights.
Cô ấy dễ bị co giật, vì vậy chúng tôi tránh ánh sáng chớp nháy.
the doctor suspected he was seizure-prone due to his family history.
Bác sĩ nghi ngờ anh ấy dễ bị co giật do tiền sử gia đình.
being seizure-prone significantly impacts daily life and activities.
Việc dễ bị co giật ảnh hưởng đáng kể đến cuộc sống và các hoạt động hàng ngày.
the neurologist recommended further testing for seizure-prone tendencies.
Bác sĩ thần kinh đã khuyên nên làm thêm các xét nghiệm để kiểm tra xu hướng dễ bị co giật.
early identification of seizure-prone individuals is crucial for intervention.
Việc xác định sớm những người dễ bị co giật là rất quan trọng cho can thiệp.
the team developed a plan to support the seizure-prone athlete.
Đội ngũ đã xây dựng một kế hoạch để hỗ trợ vận động viên dễ bị co giật.
stress can trigger seizures in seizure-prone individuals.
Căng thẳng có thể kích hoạt cơn co giật ở những người dễ bị co giật.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay