predisposed

[Mỹ]/[ˈpriːdɪspəʊz]/
[Anh]/[ˈpriːdɪspəʊz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. đã có xu hướng về một trạng thái tinh thần hoặc hành vi nhất định; có khả năng mắc phải một bệnh nhất định.
v. khiến ai đó có khả năng phát triển một thái độ hoặc hành vi nhất định.

Cụm từ & Cách kết hợp

predisposed to risk

dễ bị ảnh hưởng bởi rủi ro

predisposed condition

tình trạng dễ bị ảnh hưởng

already predisposed

đã dễ bị ảnh hưởng

predisposed genes

gen dễ bị ảnh hưởng

being predisposed

đang dễ bị ảnh hưởng

predisposed individuals

những người dễ bị ảnh hưởng

predisposed factors

các yếu tố dễ bị ảnh hưởng

highly predisposed

dễ bị ảnh hưởng cao độ

predisposed system

hệ thống dễ bị ảnh hưởng

genetically predisposed

di truyền dễ bị ảnh hưởng

Câu ví dụ

many children are predisposed to allergies if their parents have them.

Nhiều trẻ em dễ bị dị ứng nếu cha mẹ của chúng có tiền sử bệnh.

he was predisposed to a career in finance due to his analytical skills.

Anh ta có xu hướng theo đuổi sự nghiệp trong lĩnh vực tài chính nhờ kỹ năng phân tích của mình.

the soil is predisposed to erosion due to the lack of vegetation.

Đất dễ bị xói mòn do thiếu thảm thực vật.

she felt predisposed to trust him, despite some warning signs.

Cô ấy cảm thấy tin tưởng anh ta, bất chấp một số dấu hiệu cảnh báo.

the market is predisposed to volatility given the current economic climate.

Thị trường dễ bị biến động do tình hình kinh tế hiện tại.

the company was predisposed to innovation and constantly sought new ideas.

Công ty có xu hướng đổi mới và liên tục tìm kiếm những ý tưởng mới.

the patient was predisposed to depression after experiencing significant loss.

Bệnh nhân có nguy cơ bị trầm cảm sau khi trải qua những mất mát lớn.

the team was predisposed to success with their talented roster.

Đội ngũ có xu hướng thành công với đội hình tài năng của họ.

the experiment showed individuals were predisposed to confirm their existing beliefs.

Thí nghiệm cho thấy mọi người có xu hướng xác nhận những niềm tin hiện có của họ.

the area is predisposed to flooding during the rainy season.

Khu vực dễ bị ngập lụt trong mùa mưa.

the young artist was predisposed to abstract expressionism by his early influences.

Người nghệ sĩ trẻ có xu hướng theo chủ nghĩa biểu hiện trừu tượng nhờ những ảnh hưởng ban đầu của anh ấy.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay