self-fertilizing

[Mỹ]/[ˈself ˈfɜːtɪlaɪzɪŋ]/
[Anh]/[ˈself ˈfɜːrtɪlaɪzɪŋ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Có khả năng tự thụ phấn; có khả năng tạo ra con cái hoặc hạt của chính nó; Liên quan đến một loài thực vật có thể tự thụ phấn.
n. Một sinh vật hoặc cây tự thụ phấn.

Cụm từ & Cách kết hợp

self-fertilizing system

Hệ thống tự bón phân

self-fertilizing crop

Cây trồng tự bón phân

self-fertilizing plants

Cây trồng tự bón phân

being self-fertilizing

Là tự bón phân

self-fertilizing soil

Đất tự bón phân

highly self-fertilizing

Rất tự bón phân

self-fertilizing varieties

Loại giống tự bón phân

self-fertilizing nature

Tính tự bón phân

promoting self-fertilizing

Khuyến khích tự bón phân

self-fertilizing method

Phương pháp tự bón phân

Câu ví dụ

the self-fertilizing lawn care system saves time and water.

Hệ thống chăm sóc cỏ tự bón phân tiết kiệm thời gian và nước.

we are researching self-fertilizing plants for arid regions.

Chúng tôi đang nghiên cứu các loại cây tự bón phân cho các khu vực khô cằn.

the self-fertilizing soil amendment improved crop yields significantly.

Chất bổ sung đất tự bón phân đã cải thiện đáng kể năng suất cây trồng.

this innovative technology promotes self-fertilizing growth in crops.

Công nghệ đổi mới này thúc đẩy sự phát triển tự bón phân ở cây trồng.

the self-fertilizing system reduces reliance on synthetic fertilizers.

Hệ thống tự bón phân làm giảm sự phụ thuộc vào phân bón tổng hợp.

farmers are adopting self-fertilizing techniques for sustainable agriculture.

Nông dân đang áp dụng các kỹ thuật tự bón phân cho nông nghiệp bền vững.

the self-fertilizing process enhances nutrient cycling in the soil.

Quy trình tự bón phân làm tăng cường chu trình dinh dưỡng trong đất.

the study focused on the benefits of self-fertilizing root systems.

Nghiên cứu tập trung vào lợi ích của hệ rễ tự bón phân.

self-fertilizing crops require less manual intervention.

Cây trồng tự bón phân cần ít can thiệp thủ công hơn.

the self-fertilizing approach is environmentally friendly and cost-effective.

Phương pháp tự bón phân thân thiện với môi trường và tiết kiệm chi phí.

we observed increased biomass in self-fertilizing plants compared to controls.

Chúng tôi quan sát thấy lượng sinh khối tăng lên ở cây tự bón phân so với các nhóm đối chứng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay