self-gratification

[Mỹ]/[ˈself ɡrætɪfɪˈkeɪʃ(ə)]/
[Anh]/[ˈself ɡrætəfɪˈkeɪʃ(ə)]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. hành động làm vừa lòng bản thân; niềm vui từ việc thỏa mãn những ham muốn.; Sự nuông chiều quá mức vào thú vui hoặc xa xỉ.; Chủ nghĩa tìm kiếm khoái cảm vị thân.
Word Forms

Cụm từ & Cách kết hợp

seeking self-gratification

tìm kiếm sự thỏa mãn bản thân

pure self-gratification

sự thỏa mãn bản thân thuần túy

avoid self-gratification

tránh sự thỏa mãn bản thân

experience self-gratification

trải nghiệm sự thỏa mãn bản thân

find self-gratification

tìm thấy sự thỏa mãn bản thân

source of self-gratification

nguồn gốc sự thỏa mãn bản thân

denying self-gratification

từ chối sự thỏa mãn bản thân

pursuing self-gratification

theo đuổi sự thỏa mãn bản thân

Câu ví dụ

he found self-gratification in completing the challenging puzzle.

anh tìm thấy sự thỏa mãn bản thân trong việc giải câu đố đầy thử thách.

excessive self-gratification can lead to a sense of emptiness.

sự thỏa mãn bản thân quá mức có thể dẫn đến cảm giác trống rỗng.

the artist sought self-gratification through his creative work.

nghệ sĩ tìm kiếm sự thỏa mãn bản thân thông qua công việc sáng tạo của mình.

she derived self-gratification from helping others in need.

cô ấy nhận được sự thỏa mãn bản thân từ việc giúp đỡ những người khác đang cần giúp đỡ.

his primary motivation was self-gratification and recognition.

động lực chính của anh ấy là sự thỏa mãn bản thân và sự công nhận.

the pursuit of self-gratification shouldn't overshadow ethical considerations.

việc theo đuổi sự thỏa mãn bản thân không nên lấn át các cân nhắc về đạo đức.

they experienced self-gratification after achieving their goal.

họ trải qua sự thỏa mãn bản thân sau khi đạt được mục tiêu của mình.

avoid instant self-gratification; focus on long-term fulfillment.

tránh sự thỏa mãn bản thân ngay lập tức; tập trung vào sự thỏa mãn lâu dài.

the company culture discouraged self-gratification and encouraged teamwork.

văn hóa công ty không khuyến khích sự thỏa mãn bản thân và khuyến khích làm việc nhóm.

she questioned whether his actions were driven by genuine care or self-gratification.

cô ấy tự hỏi liệu hành động của anh ấy có bị thúc đẩy bởi sự quan tâm thực sự hay sự thỏa mãn bản thân.

he prioritized self-gratification over the well-being of his family.

anh ấy ưu tiên sự thỏa mãn bản thân hơn sức khỏe của gia đình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay