self-indulgence

[Mỹ]/[ˈself ɪnˈdʌl(d)ʒəns]/
[Anh]/[ˈself ɪnˈdʌl(d)ʒəns]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. hành động tận hưởng niềm vui hoặc hoạt động; sự tận hưởng quá mức những niềm vui hoặc tiện nghi; xu hướng ưu tiên mong muốn của chính mình hơn người khác
Word Forms
số nhiềuself-indulgences

Cụm từ & Cách kết hợp

avoid self-indulgence

Tránh sự tự mãn

self-indulgence now

Sự tự mãn hiện tại

pure self-indulgence

Sự tự mãn tinh khiết

self-indulgence often

Sự tự mãn thường xuyên

self-indulgence later

Sự tự mãn sau này

moment of self-indulgence

Thời điểm tự mãn

Câu ví dụ

she occasionally gives in to self-indulgence with expensive chocolates.

Cô ấy thỉnh thoảng nhường bước cho sự tự mãn bằng những chiếc chocolate đắt tiền.

his weekend was pure self-indulgence: sleeping in and watching movies.

Cuối tuần của anh ấy là sự tự mãn tinh khiết: ngủ nướng và xem phim.

there's a fine line between treating yourself and excessive self-indulgence.

Có một đường ranh mỏng giữa việc tự thưởng và sự tự mãn quá mức.

the trip was a bit of self-indulgence after a stressful year at work.

Chuyến đi là một chút tự mãn sau một năm làm việc căng thẳng.

he criticized her for a lifestyle of constant self-indulgence and luxury.

Anh ấy chỉ trích cô ấy vì lối sống luôn tự mãn và xa hoa.

i sometimes feel guilty about my moments of self-indulgence in food.

Tôi đôi khi cảm thấy có tội về những khoảnh khắc tự mãn của mình trong ẩm thực.

the bakery is a haven for those seeking a little self-indulgence.

Bakery là thiên đường cho những người đang tìm kiếm một chút tự mãn.

she indulged in a bit of self-indulgence by buying a new designer bag.

Cô ấy tự mãn một chút bằng cách mua một chiếc túi xách thiết kế mới.

he justified his purchase as a moment of well-deserved self-indulgence.

Anh ấy biện minh cho việc mua sắm của mình là một khoảnh khắc tự mãn xứng đáng.

their vacation was planned entirely around self-indulgence and relaxation.

Chuyến nghỉ của họ được lên kế hoạch hoàn toàn quanh việc tự mãn và thư giãn.

the rich often engage in conspicuous self-indulgence to display their wealth.

Người giàu thường tham gia vào sự tự mãn rõ rệt để thể hiện sự giàu có của họ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay