self-denial

[Mỹ]/[ˈself ˈdɪˌnaɪəl]/
[Anh]/[ˈself ˈdaɪˌniːəl]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. hành động từ bỏ bản thân điều gì đó; khổ hạnh; thực hành tự kỷ luật và tiết chế; trạng thái bị tước đoạt điều gì đó
Word Forms
số nhiềuself-denials

Cụm từ & Cách kết hợp

practicing self-denial

thực hành tự chủ

life of self-denial

cuộc sống tự chủ

self-denial's virtue

đức hạnh của tự chủ

demonstrating self-denial

chứng minh sự tự chủ

through self-denial

thông qua sự tự chủ

self-denial requires

tự chủ đòi hỏi

experience self-denial

trải nghiệm sự tự chủ

self-denial leads

tự chủ dẫn đến

embracing self-denial

phong cách tự chủ

Câu ví dụ

his path to enlightenment involved years of self-denial and rigorous meditation.

Con đường dẫn đến giác ngộ của anh ấy bao gồm nhiều năm tự phụ và thiền định nghiêm ngặt.

she demonstrated remarkable self-denial by sacrificing her career for her family.

Cô ấy đã thể hiện sự tự phụ đáng kinh ngạc bằng cách từ bỏ sự nghiệp của mình vì gia đình.

the monk practiced self-denial to overcome material attachments and desires.

Các tu sĩ đã thực hành tự phụ để vượt qua những gắn bó và ham muốn vật chất.

a life of self-denial can lead to inner peace and spiritual growth.

Một cuộc sống tự phụ có thể dẫn đến sự bình tĩnh nội tâm và phát triển tinh thần.

through self-denial, he learned the importance of humility and compassion.

Thông qua tự phụ, anh ấy đã học được tầm quan trọng của sự khiêm tốn và lòng trắc ẩn.

the character's journey is marked by a profound sense of self-denial.

Hành trình của nhân vật được đánh dấu bởi một cảm giác tự phụ sâu sắc.

self-denial is a key component of many spiritual traditions and practices.

Tự phụ là một thành phần quan trọng của nhiều truyền thống và thực hành tinh thần.

he underwent a period of intense self-denial to break free from bad habits.

Anh ấy đã trải qua một giai đoạn tự phụ gắt khao để thoát khỏi những thói quen xấu.

the film explores the theme of self-denial in the face of adversity.

Bộ phim khám phá chủ đề về sự tự phụ trước nghịch cảnh.

her act of self-denial showed her unwavering commitment to the cause.

Hành động tự phụ của cô ấy cho thấy sự tận tâm không đổi của cô ấy với sự nghiệp.

he believed that self-denial was essential for achieving true happiness.

Anh ấy tin rằng tự phụ là điều cần thiết để đạt được hạnh phúc đích thực.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay