self-righteousness

[Mỹ]/ˌselfˈraɪtʃəsnəs/
[Anh]/ˌselfˈraɪtʃəsnəs/

Dịch

n. phẩm chất tin rằng ý kiến và hành vi của bạn là đúng về mặt đạo đức và những người khác là sai.

Cụm từ & Cách kết hợp

displaying self-righteousness

cho thấy sự đạo đức giả

avoid self-righteousness

tránh đạo đức giả

filled with self-righteousness

tràn ngập sự đạo đức giả

reject self-righteousness

từ bỏ đạo đức giả

criticizing self-righteousness

phê bình sự đạo đức giả

exposing self-righteousness

phơi bày sự đạo đức giả

Câu ví dụ

his self-righteousness alienated most of his colleagues.

Sự tự cao tự đại của anh ấy đã khiến nhiều đồng nghiệp xa lánh.

she condemned others with a disturbing sense of self-righteousness.

Cô ấy lên án người khác với một cảm giác tự cao tự đại đáng lo ngại.

the politician's self-righteousness was a major turn-off for voters.

Sự tự cao tự đại của chính trị gia là một yếu tố khiến cử tri không thích.

avoid the trap of self-righteousness and listen to other perspectives.

Tránh bẫy của sự tự cao tự đại và lắng nghe các quan điểm khác.

his self-righteousness often led to unnecessary arguments.

Sự tự cao tự đại của anh ấy thường dẫn đến những cuộc tranh luận không cần thiết.

she displayed a remarkable lack of self-awareness and self-righteousness.

Cô ấy thể hiện sự thiếu tự nhận thức và tự cao tự đại đáng kinh ngạc.

the self-righteousness of some online commentators is astounding.

Sự tự cao tự đại của một số người bình luận trực tuyến thật đáng kinh ngạc.

he lectured us with an air of self-righteousness and superiority.

Anh ấy đã giảng bài cho chúng tôi với vẻ tự cao tự đại và ưu việt.

it's important to challenge your own self-righteousness regularly.

Điều quan trọng là phải thường xuyên thách thức sự tự cao tự đại của chính mình.

the debate quickly devolved into accusations of self-righteousness.

Cuộc tranh luận nhanh chóng xuống cấp thành những lời buộc tội về sự tự cao tự đại.

she rejected his advice, fueled by her own self-righteousness.

Cô ấy từ chối lời khuyên của anh ấy, bị thúc đẩy bởi sự tự cao tự đại của chính mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay