priggishness

[Mỹ]/[ˈprɪdʒɪʃnəs]/
[Anh]/[ˈprɪdʒɪʃnəs]/

Dịch

n. tính cách của một người giả dối; sự giả tạo về sự trang trọng; hành vi giả dối.
Word Forms
số nhiềupriggishnesses

Cụm từ & Cách kết hợp

displaying priggishness

thể hiện sự khinh miệt

avoiding priggishness

tránh xa sự khinh miệt

with priggishness

với sự khinh miệt

overcoming priggishness

vượt qua sự khinh miệt

sense of priggishness

cảm giác khinh miệt

exhibiting priggishness

phô trương sự khinh miệt

free from priggishness

khỏi sự khinh miệt

rejection of priggishness

sự từ chối khinh miệt

marked by priggishness

được đánh dấu bằng sự khinh miệt

influenced by priggishness

bị ảnh hưởng bởi sự khinh miệt

Câu ví dụ

his priggishness alienated most of his colleagues.

Tính thíchentious của anh ta đã khiến hầu hết đồng nghiệp cảm thấy xa cách.

she displayed a certain priggishness in her opinions on art.

Cô ấy thể hiện một chút tính thíchentious trong quan điểm nghệ thuật của mình.

the boy's priggishness stemmed from his overprotective parents.

Tính thíchentious của cậu bé bắt nguồn từ cha mẹ quá bảo vệ.

despite her success, she couldn't shake her inherent priggishness.

Dù đã thành công, cô ấy vẫn không thể loại bỏ tính thíchentious bẩm sinh của mình.

he criticized their casual attire with predictable priggishness.

Anh ta chỉ trích trang phục lề lối của họ một cách dễ đoán với thái độ thíchentious.

her priggishness often led to unnecessary arguments.

Tính thíchentious của cô ấy thường dẫn đến những tranh cãi không cần thiết.

the professor's priggishness made him unpopular with students.

Tính thíchentious của giáo sư khiến ông không được học sinh yêu mến.

a touch of priggishness can be amusing, but too much is tiresome.

Một chút tính thíchentious có thể vui vẻ, nhưng quá nhiều lại gây mệt mỏi.

he lectured them with a tone of priggishness and superiority.

Anh ta giảng dạy họ với giọng điệu thíchentious và khinh miệt.

she tried to hide her priggishness, but it kept showing through.

Cô ấy cố gắng giấu tính thíchentious của mình, nhưng nó vẫn cứ bộc lộ ra.

the novel satirized the priggishness of the upper class.

Truyện ngắn đã mỉa mai tính thíchentious của tầng lớp thượng lưu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay