sell-off

[Mỹ]/[ˈsel ɒf]/
[Anh]/[ˈsɛl ɒf]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Việc bán tài sản quy mô lớn, thường ở giá giảm; Thời kỳ suy giảm giá cổ phiếu; Hành động bán một thứ nhanh chóng và ở giá thấp.
v. Bán tài sản nhanh chóng và ở giá giảm; Trải qua một giai đoạn suy giảm giá cổ phiếu.
Word Forms
số nhiềusell-offs

Cụm từ & Cách kết hợp

market sell-off

Việt Nam hóa giá

stock sell-off

Việt Nam hóa giá cổ phiếu

asset sell-off

Việt Nam hóa giá tài sản

major sell-off

Việt Nam hóa giá lớn

sell-offs

Các đợt Việt Nam hóa giá

following sell-off

Việt Nam hóa giá tiếp theo

triggered sell-off

Việt Nam hóa giá bị kích hoạt

avoid sell-off

Tránh Việt Nam hóa giá

post sell-off

Sau đợt Việt Nam hóa giá

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay