sensationalism

[Mỹ]/sen'seɪʃ(ə)n(ə)lɪz(ə)m/
[Anh]/sɛn'seʃənəlɪzəm/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. (tham chiếu đến viết hoặc báo cáo) việc sử dụng ngôn ngữ gây sốc hoặc phóng đại để tạo sự phấn khích và thu hút sự chú ý.
Word Forms
số nhiềusensationalisms

Cụm từ & Cách kết hợp

media sensationalism

tình trạng cường điệu của truyền thông

Câu ví dụ

the sensationalism of the popular press

sự cường điệu của báo chí đại chúng

lurid crimes. At other times it merely refers to glaring and usually unsavory sensationalism:

tội ác đồi bại. Đôi khi nó chỉ đề cập đến những câu chuyện giật gân đáng chú ý và thường là gây khó chịu:

The newspaper is known for its sensationalism in reporting celebrity gossip.

Báo chí nổi tiếng với việc cường điệu hóa thông tin về tin đồn người nổi tiếng.

The TV show relies on sensationalism to attract viewers.

Chương trình truyền hình dựa vào cường điệu để thu hút người xem.

Some journalists prioritize sensationalism over accuracy in their reporting.

Một số nhà báo ưu tiên cường điệu hơn là độ chính xác trong báo cáo của họ.

The tabloid newspaper is full of sensationalism and exaggeration.

Báo lá cải tràn ngập sự cường điệu và phóng đại.

The article was criticized for its sensationalism and lack of credible sources.

Bài viết bị chỉ trích vì sự cường điệu và thiếu các nguồn đáng tin cậy.

The documentary aims to uncover the truth behind the sensationalism of the media.

Cuộc phim tài liệu hướng tới việc khám phá sự thật đằng sau sự cường điệu của giới truyền thông.

The sensationalism of the headlines drew attention to the scandal.

Sự cường điệu trong các tiêu đề đã thu hút sự chú ý đến vụ bê bối.

The author's writing style is characterized by its sensationalism and provocative tone.

Phong cách viết của tác giả được đặc trưng bởi sự cường điệu và giọng điệu khiêu khích.

The movie was criticized for its sensationalism and lack of depth in storytelling.

Bộ phim bị chỉ trích vì sự cường điệu và thiếu chiều sâu trong kể chuyện.

The sensationalism in the news coverage overshadowed the actual facts of the case.

Sự cường điệu trong các bản tin đã làm lu mờ những sự thật thực tế của vụ án.

Ví dụ thực tế

It reduced many aspects of modern life to entertainment, sensationalism, and commerce.

Nó đã làm giảm nhiều khía cạnh của cuộc sống hiện đại thành giải trí, cường điệu và thương mại.

Nguồn: Past exam papers for the English CET-6 reading section.

Yet, the truth about Dr. H. H Holmes is far removed from the sensationalism that surrounds his name.

Tuy nhiên, sự thật về Tiến sĩ H. H Holmes hoàn toàn khác xa với sự cường điệu bao quanh cái tên của ông.

Nguồn: Biography of Famous Historical Figures

Kehringer was wary of the risk of sensationalism, and did not want the men to simply narrate their crimes.

Kehringer thận trọng với rủi ro của sự cường điệu và không muốn những người đàn ông chỉ đơn giản là kể lại tội ác của họ.

Nguồn: The Guardian (Article Version)

And underneath all the sensationalism of the play and obviously there's a lot of it. There is some realism.

Và bên dưới tất cả sự cường điệu của vở kịch và rõ ràng là có rất nhiều, vẫn còn một chút thực tế.

Nguồn: Crash Course in Drama

Country's been fed on sensationalism for more than two years.

Quốc gia đã bị nuôi sống bằng sự cường điệu trong hơn hai năm.

Nguồn: Beauty and Destruction (Part 2)

What was the piece of tabloid sensationalism you sent me?

Bạn đã gửi cho tôi bài báo lá cải nào về sự cường điệu?

Nguồn: American TV series and movie collection

How transmission actually occurs, what is a virus actually, and sort of quash rumors, misinformation, sensationalism.

Việc lây truyền thực sự diễn ra như thế nào, virus thực sự là gì và loại bỏ tin đồn, thông tin sai lệch, sự cường điệu.

Nguồn: Scientific Journal: Human Health

And even though realism was supposed to be a move away from the sensationalism and moralism of melodrama-well, there's still a lot of sensation.

Và ngay cả khi chủ nghĩa hiện thực được cho là một sự chuyển đổi khỏi sự cường điệu và đạo đức giả của kịch trường - thì vẫn còn rất nhiều cảm xúc.

Nguồn: Crash Course in Drama

A lot of dime novels and pulp magazines used what we might call " sensationalism" – that's a tough one to say.

Nhiều tiểu thuyết xu và tạp chí rẻ tiền đã sử dụng những gì chúng ta có thể gọi là "cường điệu" - đó là một điều khó nói.

Nguồn: 2012 English Cafe

Mr. Balfe said he had selected Joseph Scott Morgan, a professor of forensics at Jacksonville State University in Jacksonville, Alabama, and host of the " Body Bags" podcast, because he was someone he trusted not to indulge in sensationalism.

Ông Balfe cho biết ông đã chọn Joseph Scott Morgan, một giáo sư pháp y tại Đại học Jacksonville ở Jacksonville, Alabama, và người dẫn chương trình podcast "Body Bags", vì ông là người mà ông tin tưởng không sa đà vào sự cường điệu.

Nguồn: New York Times

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay