sensiblenesses

[Mỹ]/ˈsɛnsəblnəsɪz/
[Anh]/ˈsɛnsəblnəsɪz/

Dịch

n. đặc tính của việc có lý trí

Cụm từ & Cách kết hợp

too much sensibleness

quá nhiều sự nhạy cảm

show sensiblenesses

chỉ ra sự nhạy cảm

lack of sensibleness

thiếu sự nhạy cảm

display sensiblenesses

trình bày sự nhạy cảm

gain sensibleness

đạt được sự nhạy cảm

lose sensiblenesses

mất đi sự nhạy cảm

full sensibleness

sự nhạy cảm đầy đủ

question sensibleness

đặt câu hỏi về sự nhạy cảm

restore sensiblenesses

khôi phục sự nhạy cảm

praise sensibleness

khen ngợi sự nhạy cảm

Câu ví dụ

the sensiblenesses of the policy are evident.

Các yếu tố hợp lý của chính sách là rõ ràng.

all parties should appreciate the sensiblenesses inherent in the guidelines.

Tất cả các bên đều nên trân trọng các yếu tố hợp lý vốn có trong các hướng dẫn.

we must consider the sensiblenesses behind each decision.

Chúng ta phải xem xét các yếu tố hợp lý đằng sau mỗi quyết định.

lack of sensiblenesses can lead to chaos.

Thiếu các yếu tố hợp lý có thể dẫn đến hỗn loạn.

the board praised the sensiblenesses demonstrated in the project.

Hội đồng đã khen ngợi các yếu tố hợp lý được thể hiện trong dự án.

our analysis reveals several sensiblenesses that support the plan.

Phân tích của chúng ta tiết lộ nhiều yếu tố hợp lý hỗ trợ kế hoạch.

the committee's sensiblenesses reflect its dedication to fairness.

Các yếu tố hợp lý của ủy ban phản ánh sự tận tâm của họ với công bằng.

this report highlights the sensiblenesses of the new regulations.

Báo cáo này nhấn mạnh các yếu tố hợp lý của các quy định mới.

the manager stressed the sensiblenesses of adhering to safety protocols.

Người quản lý nhấn mạnh các yếu tố hợp lý của việc tuân thủ các quy trình an toàn.

in the meeting, we discussed the sensiblenesses associated with budget allocation.

Trong cuộc họp, chúng ta đã thảo luận về các yếu tố hợp lý liên quan đến phân bổ ngân sách.

the professor explained the sensiblenesses of the theoretical framework.

Giáo sư đã giải thích các yếu tố hợp lý của khung lý thuyết.

he admired the sensiblenesses of the ancient philosophy.

Ông ngưỡng mộ các yếu tố hợp lý của triết học cổ đại.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay