sensualized experience
trải nghiệm性感 hóa
sensually sensualized
được性感 hóa một cách性感
highly sensualized
được性感 hóa cao độ
sensualized image
hình ảnh được性感 hóa
sensualized content
nội dung được性感 hóa
being sensualized
đang được性感 hóa
sensualized marketing
quảng cáo được性感 hóa
sensualized atmosphere
không khí được性感 hóa
sensualized portrayal
mô tả được性感 hóa
sensualized world
thế giới được性感 hóa
the restaurant's sensualized atmosphere was perfect for a romantic dinner.
Không gian gợi cảm của nhà hàng hoàn hảo cho một bữa tối lãng mạn.
the film featured a sensualized portrayal of the protagonist's journey.
Bộ phim có sự thể hiện gợi cảm về hành trình của nhân vật chính.
she found the sensualized descriptions in the novel quite captivating.
Cô ấy thấy những mô tả gợi cảm trong tiểu thuyết khá hấp dẫn.
the artist aimed to create a sensualized experience for the viewer.
Nghệ sĩ muốn tạo ra trải nghiệm gợi cảm cho người xem.
the perfume's sensualized scent lingered in the air for hours.
Mùi hương gợi cảm của nước hoa vẫn còn lửng lơ trong không khí suốt nhiều giờ.
he described the music as having a deeply sensualized quality.
Anh ấy mô tả âm nhạc như có chất gợi cảm sâu sắc.
the designer incorporated sensualized textures into the fabric.
Nhà thiết kế đã đưa các chất liệu gợi cảm vào vải.
the dance was a sensualized expression of love and longing.
Chiếc nhảy là sự thể hiện gợi cảm của tình yêu và khao khát.
the poem used sensualized language to evoke a sense of passion.
Bài thơ sử dụng ngôn ngữ gợi cảm để gợi lên cảm giác đam mê.
the photographer sought to capture a sensualized moment in time.
Nhà chụp ảnh muốn ghi lại khoảnh khắc gợi cảm trong thời gian.
the garden was designed with sensualized lighting and landscaping.
Vườn được thiết kế với ánh sáng và cảnh quan gợi cảm.
sensualized experience
trải nghiệm性感 hóa
sensually sensualized
được性感 hóa một cách性感
highly sensualized
được性感 hóa cao độ
sensualized image
hình ảnh được性感 hóa
sensualized content
nội dung được性感 hóa
being sensualized
đang được性感 hóa
sensualized marketing
quảng cáo được性感 hóa
sensualized atmosphere
không khí được性感 hóa
sensualized portrayal
mô tả được性感 hóa
sensualized world
thế giới được性感 hóa
the restaurant's sensualized atmosphere was perfect for a romantic dinner.
Không gian gợi cảm của nhà hàng hoàn hảo cho một bữa tối lãng mạn.
the film featured a sensualized portrayal of the protagonist's journey.
Bộ phim có sự thể hiện gợi cảm về hành trình của nhân vật chính.
she found the sensualized descriptions in the novel quite captivating.
Cô ấy thấy những mô tả gợi cảm trong tiểu thuyết khá hấp dẫn.
the artist aimed to create a sensualized experience for the viewer.
Nghệ sĩ muốn tạo ra trải nghiệm gợi cảm cho người xem.
the perfume's sensualized scent lingered in the air for hours.
Mùi hương gợi cảm của nước hoa vẫn còn lửng lơ trong không khí suốt nhiều giờ.
he described the music as having a deeply sensualized quality.
Anh ấy mô tả âm nhạc như có chất gợi cảm sâu sắc.
the designer incorporated sensualized textures into the fabric.
Nhà thiết kế đã đưa các chất liệu gợi cảm vào vải.
the dance was a sensualized expression of love and longing.
Chiếc nhảy là sự thể hiện gợi cảm của tình yêu và khao khát.
the poem used sensualized language to evoke a sense of passion.
Bài thơ sử dụng ngôn ngữ gợi cảm để gợi lên cảm giác đam mê.
the photographer sought to capture a sensualized moment in time.
Nhà chụp ảnh muốn ghi lại khoảnh khắc gợi cảm trong thời gian.
the garden was designed with sensualized lighting and landscaping.
Vườn được thiết kế với ánh sáng và cảnh quan gợi cảm.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay