severest

[Mỹ]/[ˈsɪvərɪst]/
[Anh]/[ˈsɪvərɪst]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. nghiêm trọng nhất; nghiêm khắc nhất; nghiêm trọng nhất; mạnh mẽ nhất

Cụm từ & Cách kết hợp

severest penalty

phạt nặng nhất

severest warning

cảnh báo nghiêm trọng nhất

severest criticism

phê bình gay gắt nhất

severest terms

điều khoản nghiêm khắc nhất

severest case

trường hợp nghiêm trọng nhất

severely affected

bị ảnh hưởng nghiêm trọng

severely damaged

bị thiệt hại nghiêm trọng

severely restricted

bị hạn chế nghiêm trọng

severest blow

đòn đánh mạnh nhất

severest challenge

thách thức lớn nhất

Câu ví dụ

the company faced its severest challenge yet with the new competitor.

Doanh nghiệp đối mặt với thách thức nghiêm trọng nhất đến nay với sự xuất hiện của đối thủ mới.

the patient was under the severest restrictions due to their condition.

Bệnh nhân phải chịu những giới hạn nghiêm trọng nhất do tình trạng của họ.

this is the severest penalty anyone has received in this department.

Đây là hình phạt nghiêm trọng nhất mà bất kỳ ai đã nhận được trong bộ phận này.

the storm brought the severest winds the coastal town had ever seen.

Cuộc bão mang theo những cơn gió dữ dội nhất mà thị trấn ven biển từng trải qua.

the judge reserved the severest criticism for the defendant's actions.

Tòa án dành sự chỉ trích nghiêm trọng nhất cho hành động của bị cáo.

the team endured the severest conditions during their expedition to the pole.

Đội nhóm chịu đựng những điều kiện khắc nghiệt nhất trong chuyến thám hiểm đến cực địa.

the drought resulted in the severest water shortages across the region.

Cơn hạn hán dẫn đến tình trạng thiếu hụt nước nghiêm trọng nhất trên toàn khu vực.

the investigation revealed the severest breaches of security protocol.

Điều tra đã phơi bày những vi phạm nghiêm trọng nhất về quy trình an ninh.

the child experienced the severest anxiety before the school play.

Trẻ em trải qua sự lo lắng nghiêm trọng nhất trước buổi diễn kịch trường học.

the government imposed the severest sanctions on the rogue nation.

Chính phủ áp đặt các biện pháp trừng phạt nghiêm trọng nhất đối với quốc gia bất hợp tác.

the project suffered the severest delays due to unforeseen circumstances.

Dự án chịu ảnh hưởng của sự chậm trễ nghiêm trọng nhất do những tình huống bất ngờ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay