strictest

[Mỹ]/[ˈstrɪk.ɪst]/
[Anh]/[ˈstrɪk.ɪst]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Rất nghiêm ngặt; cực kỳ nghiêm chỉnh; nghiêm khắc nhất; rất nghiêm khắc trong quy tắc hoặc hành vi.
adv. Đến mức cao nhất; rất nghiêm ngặt.

Cụm từ & Cách kết hợp

strictest rules

quy định nghiêm ngặt nhất

strictest sense

ý nghĩa nghiêm ngặt nhất

strictest deadline

đến hạn nghiêm ngặt nhất

strictly speaking

theo nghĩa hẹp

stricter policy

chính sách nghiêm ngặt hơn

strictly confidential

hoàn toàn bí mật

stricter measures

biện pháp nghiêm ngặt hơn

strictly prohibited

được cấm hoàn toàn

stricter enforcement

thi hành nghiêm ngặt hơn

strictly adhere

tuân thủ nghiêm ngặt

Câu ví dụ

the museum has the strictest dress code of any place i've ever been.

Bảo tàng có quy định trang phục nghiêm ngặt nhất mà tôi từng gặp.

our company maintains the strictest confidentiality regarding client data.

Doanh nghiệp của chúng tôi duy trì sự bí mật nghiêm ngặt nhất liên quan đến dữ liệu khách hàng.

the judge applied the strictest interpretation of the law in this case.

Tòa án đã áp dụng cách diễn giải nghiêm ngặt nhất của luật trong trường hợp này.

she follows the strictest diet to maintain her health and fitness.

Cô ấy tuân thủ chế độ ăn kiêng nghiêm ngặt nhất để duy trì sức khỏe và thể hình.

the factory operates under the strictest safety regulations.

Nhà máy hoạt động theo quy định an toàn nghiêm ngặt nhất.

we enforce the strictest policies against discrimination in the workplace.

Chúng tôi thực thi các chính sách nghiêm ngặt nhất chống lại sự phân biệt đối xử tại nơi làm việc.

the security team implemented the strictest access controls to the building.

Đội ngũ an ninh đã triển khai các biện pháp kiểm soát truy cập nghiêm ngặt nhất vào tòa nhà.

the government imposed the strictest travel restrictions during the pandemic.

Chính phủ đã áp đặt các hạn chế đi lại nghiêm ngặt nhất trong đại dịch.

the school has the strictest rules about mobile phone usage.

Trường học có quy định nghiêm ngặt nhất về việc sử dụng điện thoại di động.

he is known for having the strictest deadlines in the entire department.

Anh ấy nổi tiếng với việc có các hạn chót nghiêm ngặt nhất trong toàn bộ bộ phận.

the project adhered to the strictest quality control standards.

Dự án tuân thủ các tiêu chuẩn kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt nhất.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay