| số nhiều | freshers |
fresher ingredients
thành phần tươi mới hơn
fresh start
bắt đầu mới
fresh perspective
quan điểm mới mẻ
fresh air
không khí trong lành
It doesn't take long for freshers to adopt the Oxford way of life — working and playing hard, and feeling equally comfortable in black tie, subfusc (formal academic dress) or fancy dress.
Không mất nhiều thời gian để những sinh viên năm nhất làm quen với lối sống Oxford - làm việc và chơi đùa chăm chỉ, và cảm thấy thoải mái như nhau trong trang phục đầm dự tiệc, trang phục học tập trang trọng (subfusc) hoặc trang phục hóa trang.
You don't get fresher than this. Guys, dig in, dig in.
Bạn không thể tìm thấy gì tươi ngon hơn thế này đâu. Các bạn, hãy thưởng thức đi, thưởng thức đi.
Nguồn: BBC documentary "Chinese New Year"Fresher coffee will give you more crema.
Cà phê tươi sẽ cho bạn nhiều crema hơn.
Nguồn: Coffee Tasting GuideSounds silly, but B, they taste fresher.
Nghe có vẻ ngốc nghếch, nhưng B, chúng có vị tươi ngon hơn.
Nguồn: Gourmet BaseShe has a fresher take on things.
Cô ấy có một cách nhìn mới mẻ hơn về mọi thứ.
Nguồn: The Devil Wears PradaBorax and formaldehyde were packed with meat to make it appear fresher.
Borax và formaldehyde được nhồi với thịt để làm cho nó trông tươi hơn.
Nguồn: CNN 10 Student English November 2017 CollectionSo fresher is really better with darker roasts.
Vậy nên, tươi ngon hơn thực sự tốt hơn với các loại rang đậm.
Nguồn: Coffee Tasting GuideWhereas this plate, plate B, feels fresher, more zingy.
Trong khi đó, đĩa này, đĩa B, cảm thấy tươi ngon hơn, nhiều sức sống hơn.
Nguồn: Gourmet BaseAnd what we eat is getting fresher and healthier.
Và những gì chúng ta ăn đang ngày càng tươi ngon và lành mạnh hơn.
Nguồn: VOA Standard Speed April 2016 CompilationZachariah came to understand that the food was fresher.
Zachariah nhận ra rằng thức ăn tươi ngon hơn.
Nguồn: VOA Special English: WorldThat makes for a fresher, hotter pizza than usual.
Điều đó tạo ra một chiếc pizza tươi ngon và nóng hơn bình thường.
Nguồn: VOA Special December 2016 Collectionfresher ingredients
thành phần tươi mới hơn
fresh start
bắt đầu mới
fresh perspective
quan điểm mới mẻ
fresh air
không khí trong lành
It doesn't take long for freshers to adopt the Oxford way of life — working and playing hard, and feeling equally comfortable in black tie, subfusc (formal academic dress) or fancy dress.
Không mất nhiều thời gian để những sinh viên năm nhất làm quen với lối sống Oxford - làm việc và chơi đùa chăm chỉ, và cảm thấy thoải mái như nhau trong trang phục đầm dự tiệc, trang phục học tập trang trọng (subfusc) hoặc trang phục hóa trang.
You don't get fresher than this. Guys, dig in, dig in.
Bạn không thể tìm thấy gì tươi ngon hơn thế này đâu. Các bạn, hãy thưởng thức đi, thưởng thức đi.
Nguồn: BBC documentary "Chinese New Year"Fresher coffee will give you more crema.
Cà phê tươi sẽ cho bạn nhiều crema hơn.
Nguồn: Coffee Tasting GuideSounds silly, but B, they taste fresher.
Nghe có vẻ ngốc nghếch, nhưng B, chúng có vị tươi ngon hơn.
Nguồn: Gourmet BaseShe has a fresher take on things.
Cô ấy có một cách nhìn mới mẻ hơn về mọi thứ.
Nguồn: The Devil Wears PradaBorax and formaldehyde were packed with meat to make it appear fresher.
Borax và formaldehyde được nhồi với thịt để làm cho nó trông tươi hơn.
Nguồn: CNN 10 Student English November 2017 CollectionSo fresher is really better with darker roasts.
Vậy nên, tươi ngon hơn thực sự tốt hơn với các loại rang đậm.
Nguồn: Coffee Tasting GuideWhereas this plate, plate B, feels fresher, more zingy.
Trong khi đó, đĩa này, đĩa B, cảm thấy tươi ngon hơn, nhiều sức sống hơn.
Nguồn: Gourmet BaseAnd what we eat is getting fresher and healthier.
Và những gì chúng ta ăn đang ngày càng tươi ngon và lành mạnh hơn.
Nguồn: VOA Standard Speed April 2016 CompilationZachariah came to understand that the food was fresher.
Zachariah nhận ra rằng thức ăn tươi ngon hơn.
Nguồn: VOA Special English: WorldThat makes for a fresher, hotter pizza than usual.
Điều đó tạo ra một chiếc pizza tươi ngon và nóng hơn bình thường.
Nguồn: VOA Special December 2016 CollectionKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay