nuances

[Mỹ]/[ˈnjuːəns]/
[Anh]/[ˈnuːəns]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự khác biệt hoặc phân biệt tinh tế trong biểu hiện, ý nghĩa, phản hồi hoặc ngoại hình; sự thay đổi tinh tế hoặc dần dần trong cảm xúc hoặc ngữ điệu; sự biến đổi màu sắc tinh tế.

Cụm từ & Cách kết hợp

understanding nuances

hiểu những sắc thái

lost nuances

mất đi những sắc thái

subtle nuances

những sắc thái tinh tế

appreciating nuances

đánh giá cao những sắc thái

detecting nuances

phát hiện những sắc thái

expressing nuances

diễn đạt những sắc thái

nuances matter

những sắc thái rất quan trọng

highlighting nuances

làm nổi bật những sắc thái

exploring nuances

khám phá những sắc thái

recognizing nuances

nhận ra những sắc thái

Câu ví dụ

the author skillfully uses language to convey subtle nuances of emotion.

Tác giả khéo léo sử dụng ngôn ngữ để truyền tải những sắc thái tinh tế của cảm xúc.

understanding the nuances of the legal contract is crucial for avoiding misunderstandings.

Hiểu được những sắc thái tinh tế của hợp đồng pháp lý là rất quan trọng để tránh những hiểu lầm.

the speaker highlighted the nuances in the data that previous analysts had missed.

Người diễn giả đã làm nổi bật những sắc thái trong dữ liệu mà các nhà phân tích trước đây đã bỏ lỡ.

a good translator must be sensitive to the nuances of both languages.

Một người dịch giỏi phải nhạy cảm với những sắc thái tinh tế của cả hai ngôn ngữ.

the film explored the nuances of family relationships with remarkable depth.

Bộ phim khám phá những sắc thái tinh tế trong các mối quan hệ gia đình với chiều sâu đáng kinh ngạc.

he appreciated the nuances in her performance, even though it was understated.

Anh đánh giá cao những sắc thái trong màn trình diễn của cô ấy, ngay cả khi nó khá kín đáo.

the nuances of the political debate were lost on most casual observers.

Những sắc thái tinh tế của cuộc tranh luận chính trị bị phần lớn những người quan sát hời hợt bỏ qua.

the artist captured the subtle nuances of light and shadow in the painting.

Nghệ sĩ đã nắm bắt được những sắc thái tinh tế của ánh sáng và bóng tối trong bức tranh.

it's important to consider the nuances of cultural differences when traveling abroad.

Điều quan trọng là phải xem xét những sắc thái tinh tế của sự khác biệt văn hóa khi đi du lịch nước ngoài.

the therapist helped the patient explore the nuances of their feelings about the situation.

Nhà trị liệu đã giúp bệnh nhân khám phá những sắc thái tinh tế trong cảm xúc của họ về tình huống đó.

the essay demonstrated a keen awareness of the nuances of postcolonial theory.

Bài tiểu luận thể hiện sự nhận thức sâu sắc về những sắc thái tinh tế của lý thuyết hậu thực dân.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay