shear wool
cắt len
shear hair
cắt tóc
shear a sheep
cắt lông cừu
electric shear
kéo cắt điện
shear stress
ứng suất cắt
shear strength
độ bền cắt
shear wall
tường chịu lực
shear zone
vùng biến dạng
shear rate
tốc độ biến dạng
shear deformation
biến dạng trượt
shear force
lực cắt
shear wave
sóng cắt
shear test
thử nghiệm cắt
shear lag
trễ do cắt
flying shear
gió cắt
shear strain
biến dạng cắt
shear modulus
modul cắt
shear wall structure
cấu trúc tường chịu lực
high shear
biến dạng lớn
shear flow
dòng chảy cắt
direct shear
cắt trực tiếp
shear resistance
khả năng chịu cắt
shear failure
hỏng do cắt
wind shear
dịch chuyển gió
shear through the wheat.
cắt xuyên qua lúa mì.
I'll shear off all that fleece.
Tôi sẽ cắt tỉa hết tất cả lớp lông đó.
be sheared of one's rights
bị tước quyền.
a sheared fur coat.
áo khoác lông cừu đã cắt tỉa.
In the CGSM, shear modulus and damping ratio of the soil are functions of depth and shear strain, wave equation for the transmission of shear wave is obtained.
Trong CGSM, mô-đun biến dạng và tỷ số giảm chấn của đất là hàm của độ sâu và biến dạng cắt, phương trình sóng để truyền sóng cắt được thu được.
These garden shears are lightweight and easy to use.
Những chiếc kéo cắt tỉa vườn này nhẹ và dễ sử dụng.
A bad shearer never had a good sickle.
Một người cắt tỉa lông cừu tệ sẽ không bao giờ có một cái liềm tốt.
A jet plane sheared the blue sky .
Một chiếc máy bay phản lực cắt xuyên qua bầu trời xanh.
The result of this shearing force is to push the endoplasm forward.
Kết quả của lực cắt tỉa này là đẩy dịch tế bào nội về phía trước.
The farmer is shearing his sheep.
Người nông dân đang cắt tỉa lông cừu của mình.
The thermal depolymerization of crumb rubber–asphalt system could be controlled by using the coadjustment of shearing temperature and shearing time.
Quá trình giải trùng hợp nhiệt của hệ crumb rubber–asphalt có thể được kiểm soát bằng cách sử dụng điều chỉnh đồng thời nhiệt độ cắt và thời gian cắt.
The results show that the data of shear strain 2 are reliable because the component 2 and 4 of shear strainmeter work normally.
Kết quả cho thấy dữ liệu về biến dạng cắt 2 có độ tin cậy vì thành phần 2 và 4 của thiết bị đo biến dạng cắt hoạt động bình thường.
(3) tangly shear fractures with variable striking;
(3) các vết nứt cắt tỉa rối rắm với độ nghiêng thay đổi;
Splitting and bandknife shearing machines.
Máy cắt tỉa bằng cách chia và máy cắt bằng dao băng.
There are neoformative foliation and lineation(stretching lineation) in the shear zone.
Có các yếu tố và đường tạo neo và đường kéo dài (đường kéo dài) trong khu vực cắt.
The chink section of relative rest must be taken as the reference datum of shearing leakance direction.
Phân đoạn chink tương đối nghỉ phải được coi là dữ liệu tham chiếu của hướng rò rỉ cắt.
shear wool
cắt len
shear hair
cắt tóc
shear a sheep
cắt lông cừu
electric shear
kéo cắt điện
shear stress
ứng suất cắt
shear strength
độ bền cắt
shear wall
tường chịu lực
shear zone
vùng biến dạng
shear rate
tốc độ biến dạng
shear deformation
biến dạng trượt
shear force
lực cắt
shear wave
sóng cắt
shear test
thử nghiệm cắt
shear lag
trễ do cắt
flying shear
gió cắt
shear strain
biến dạng cắt
shear modulus
modul cắt
shear wall structure
cấu trúc tường chịu lực
high shear
biến dạng lớn
shear flow
dòng chảy cắt
direct shear
cắt trực tiếp
shear resistance
khả năng chịu cắt
shear failure
hỏng do cắt
wind shear
dịch chuyển gió
shear through the wheat.
cắt xuyên qua lúa mì.
I'll shear off all that fleece.
Tôi sẽ cắt tỉa hết tất cả lớp lông đó.
be sheared of one's rights
bị tước quyền.
a sheared fur coat.
áo khoác lông cừu đã cắt tỉa.
In the CGSM, shear modulus and damping ratio of the soil are functions of depth and shear strain, wave equation for the transmission of shear wave is obtained.
Trong CGSM, mô-đun biến dạng và tỷ số giảm chấn của đất là hàm của độ sâu và biến dạng cắt, phương trình sóng để truyền sóng cắt được thu được.
These garden shears are lightweight and easy to use.
Những chiếc kéo cắt tỉa vườn này nhẹ và dễ sử dụng.
A bad shearer never had a good sickle.
Một người cắt tỉa lông cừu tệ sẽ không bao giờ có một cái liềm tốt.
A jet plane sheared the blue sky .
Một chiếc máy bay phản lực cắt xuyên qua bầu trời xanh.
The result of this shearing force is to push the endoplasm forward.
Kết quả của lực cắt tỉa này là đẩy dịch tế bào nội về phía trước.
The farmer is shearing his sheep.
Người nông dân đang cắt tỉa lông cừu của mình.
The thermal depolymerization of crumb rubber–asphalt system could be controlled by using the coadjustment of shearing temperature and shearing time.
Quá trình giải trùng hợp nhiệt của hệ crumb rubber–asphalt có thể được kiểm soát bằng cách sử dụng điều chỉnh đồng thời nhiệt độ cắt và thời gian cắt.
The results show that the data of shear strain 2 are reliable because the component 2 and 4 of shear strainmeter work normally.
Kết quả cho thấy dữ liệu về biến dạng cắt 2 có độ tin cậy vì thành phần 2 và 4 của thiết bị đo biến dạng cắt hoạt động bình thường.
(3) tangly shear fractures with variable striking;
(3) các vết nứt cắt tỉa rối rắm với độ nghiêng thay đổi;
Splitting and bandknife shearing machines.
Máy cắt tỉa bằng cách chia và máy cắt bằng dao băng.
There are neoformative foliation and lineation(stretching lineation) in the shear zone.
Có các yếu tố và đường tạo neo và đường kéo dài (đường kéo dài) trong khu vực cắt.
The chink section of relative rest must be taken as the reference datum of shearing leakance direction.
Phân đoạn chink tương đối nghỉ phải được coi là dữ liệu tham chiếu của hướng rò rỉ cắt.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay