| số nhiều | shifters |
gear shifter
bộ chuyển số
manual shifter
bộ chuyển số tay
automatic shifter
bộ chuyển số tự động
phase shifter
bộ chuyển pha
each morning the rock-shifters travel by donkey cart to start work.
Mỗi buổi sáng, những người chuyển đá đi làm bằng xe kéo bởi con lừa.
Contains symbols for VHF, UHF, and SHF circuit design, including capacitance measurers, nonreciprocal devices, modulators, phase shifters, field polarization devices, and filters.
Chứa các biểu tượng cho thiết kế mạch VHF, UHF và SHF, bao gồm các thiết bị đo điện dung, các thiết bị không nghịch, bộ điều chế, bộ chuyển pha, các thiết bị phân cực trường và bộ lọc.
gear shifter
bộ chuyển số
manual shifter
bộ chuyển số tay
automatic shifter
bộ chuyển số tự động
phase shifter
bộ chuyển pha
each morning the rock-shifters travel by donkey cart to start work.
Mỗi buổi sáng, những người chuyển đá đi làm bằng xe kéo bởi con lừa.
Contains symbols for VHF, UHF, and SHF circuit design, including capacitance measurers, nonreciprocal devices, modulators, phase shifters, field polarization devices, and filters.
Chứa các biểu tượng cho thiết kế mạch VHF, UHF và SHF, bao gồm các thiết bị đo điện dung, các thiết bị không nghịch, bộ điều chế, bộ chuyển pha, các thiết bị phân cực trường và bộ lọc.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay