shingle

[Mỹ]/'ʃɪŋg(ə)l/
[Anh]/'ʃɪŋɡl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. panel tường; gạch gỗ; biển nhỏ; đá cuội
vt. để phủ bằng ngói
Word Forms
hiện tại phân từshingling
thì quá khứshingled
ngôi thứ ba số ítshingles
quá khứ phân từshingled
số nhiềushingles

Cụm từ & Cách kết hợp

wooden shingle

ngói gỗ

roof shingle

ngói mái

Câu ví dụ

the shingle flats of the lake.

Những vùng đất bằng phẳng có nhiều ngói của hồ.

Shingles are often dipped in creosote.

Các ngói thường được tẩm dầu creosote.

each shingle lapping the next; shadows that lapped the wall.

Mỗi viên sỏi xếp chồng lên nhau; những bóng đổ vờn tường.

l  Muschelkalk -Soil type consisting of various compositions of sandstone, marl, dolomite, and shingle common in Alsace dating back from the Middle Triassic period.

l  Muschelkalk - Loại đất gồm các thành phần khác nhau của cát kết, marl, dolomit và sỏi đá phổ biến ở Alsace có niên đại từ thời kỳ Triassic giữa.

The old roof was covered in weathered shingles.

Mái nhà cũ được phủ đầy những ngói đã cũ và bị thời tiết tác động.

He found a stray shingle in his backyard.

Anh tìm thấy một tấm ngói lạc trong sân sau nhà.

The carpenter nailed the shingles onto the roof.

Thợ mộc đóng các tấm ngói lên mái nhà.

The shingle roof needed to be replaced after the storm.

Mái ngói cần được thay thế sau cơn bão.

The house had a charming red shingle exterior.

Ngôi nhà có vẻ ngoài mái ngói màu đỏ quyến rũ.

A shingle fell off the roof during the strong winds.

Một tấm ngói rơi khỏi mái nhà trong những cơn gió mạnh.

The shingle manufacturer offers a warranty on their products.

Nhà sản xuất ngói cung cấp bảo hành cho sản phẩm của họ.

The shingle roof provided good insulation in the winter.

Mái ngói cung cấp khả năng cách nhiệt tốt vào mùa đông.

The new house had a sleek metal shingle roof.

Ngôi nhà mới có mái ngói kim loại bóng bẩy.

She found a shingle from the neighbor's house in her yard.

Cô tìm thấy một tấm ngói từ nhà hàng xóm trong sân của cô.

Ví dụ thực tế

(replacing wooden shingles with tiles, for example).

(thay thế ngói gỗ bằng gạch, ví dụ).

Nguồn: The Economist (Summary)

It's their shingle most important thing.

Đây là điều quan trọng nhất của họ.

Nguồn: CNN 10 Student English September 2018 Collection

As long as you're here, I think there's a loose shingle on my roof.

Nếu bạn ở đây, tôi nghĩ có một tấm ngói lỏng trên mái nhà của tôi.

Nguồn: Desperate Housewives (Audio Version) Season 5

It's just like making a shingle roof on your outhouse.

Nó giống như làm mái ngói cho nhà vệ sinh của bạn.

Nguồn: BBC documentary "Mom's Home Cooking"

Why are we still losing shingles off the heat shield?

Tại sao chúng ta vẫn còn mất ngói khỏi tấm chắn nhiệt?

Nguồn: Go blank axis version

If you have a zero, you're going to lose shingles.

Nếu bạn có số không, bạn sẽ mất ngói.

Nguồn: CNN 10 Student English March 2019 Collection

Well, how about this-- I fix your shingle, and when I'm done, you can ask me anything you want.

Thôi, tôi sẽ sửa ngói của bạn, và khi tôi xong, bạn có thể hỏi tôi bất cứ điều gì bạn muốn.

Nguồn: Desperate Housewives (Audio Version) Season 5

Paul Paul, Why are we still losing shingles off the heat shield?

Paul Paul, Tại sao chúng ta vẫn còn mất ngói khỏi tấm chắn nhiệt?

Nguồn: Hidden Figures Original Soundtrack

With both chickenpox and shingles, the most common complication is a secondary bacterial infection of the skin lesions.

Với cả bệnh đậu mùa gà và bệnh zona, biến chứng phổ biến nhất là nhiễm trùng da do vi khuẩn thứ phát tại các tổn thương trên da.

Nguồn: Osmosis - Microorganisms

There, the shingle rattled down the rocks, and she hesitated not to follow.

Ở đó, tấm ngói rơi xuống các tảng đá, và cô ấy không hề do dự theo sau.

Nguồn: British Original Language Textbook Volume 4

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay