shipborne cargo
hàng hóa trên tàu
shipborne technology
công nghệ trên tàu
shipborne operations
hoạt động trên tàu
shipborne systems
hệ thống trên tàu
shipborne equipment
trang bị trên tàu
shipborne surveillance
giám sát trên tàu
shipborne logistics
logistics trên tàu
shipborne forces
lực lượng trên tàu
shipborne platforms
nền tảng trên tàu
the shipborne radar system enhances navigation safety.
hệ thống radar trên tàu giúp tăng cường an toàn hàng hải.
shipborne operations require specialized training.
các hoạt động trên tàu đòi hỏi đào tạo chuyên biệt.
we deployed shipborne drones for surveillance.
chúng tôi triển khai máy bay không người lái trên tàu để giám sát.
shipborne logistics can streamline supply chains.
khai thác logistics trên tàu có thể hợp lý hóa chuỗi cung ứng.
shipborne communication systems are crucial for coordination.
các hệ thống liên lạc trên tàu rất quan trọng cho sự phối hợp.
the shipborne platform supports various scientific research.
nền tảng trên tàu hỗ trợ nhiều nghiên cứu khoa học khác nhau.
shipborne equipment must withstand harsh marine conditions.
thiết bị trên tàu phải chịu được các điều kiện hàng hải khắc nghiệt.
shipborne sensors monitor environmental changes effectively.
các cảm biến trên tàu theo dõi hiệu quả những thay đổi về môi trường.
shipborne troops are deployed for maritime security operations.
lính thủy quân đội trên tàu được triển khai cho các hoạt động an ninh hàng hải.
shipborne vehicles facilitate rapid deployment in emergencies.
các phương tiện trên tàu tạo điều kiện cho việc triển khai nhanh chóng trong các tình huống khẩn cấp.
shipborne cargo
hàng hóa trên tàu
shipborne technology
công nghệ trên tàu
shipborne operations
hoạt động trên tàu
shipborne systems
hệ thống trên tàu
shipborne equipment
trang bị trên tàu
shipborne surveillance
giám sát trên tàu
shipborne logistics
logistics trên tàu
shipborne forces
lực lượng trên tàu
shipborne platforms
nền tảng trên tàu
the shipborne radar system enhances navigation safety.
hệ thống radar trên tàu giúp tăng cường an toàn hàng hải.
shipborne operations require specialized training.
các hoạt động trên tàu đòi hỏi đào tạo chuyên biệt.
we deployed shipborne drones for surveillance.
chúng tôi triển khai máy bay không người lái trên tàu để giám sát.
shipborne logistics can streamline supply chains.
khai thác logistics trên tàu có thể hợp lý hóa chuỗi cung ứng.
shipborne communication systems are crucial for coordination.
các hệ thống liên lạc trên tàu rất quan trọng cho sự phối hợp.
the shipborne platform supports various scientific research.
nền tảng trên tàu hỗ trợ nhiều nghiên cứu khoa học khác nhau.
shipborne equipment must withstand harsh marine conditions.
thiết bị trên tàu phải chịu được các điều kiện hàng hải khắc nghiệt.
shipborne sensors monitor environmental changes effectively.
các cảm biến trên tàu theo dõi hiệu quả những thay đổi về môi trường.
shipborne troops are deployed for maritime security operations.
lính thủy quân đội trên tàu được triển khai cho các hoạt động an ninh hàng hải.
shipborne vehicles facilitate rapid deployment in emergencies.
các phương tiện trên tàu tạo điều kiện cho việc triển khai nhanh chóng trong các tình huống khẩn cấp.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay