ships

[Mỹ]/ʃɪps/
[Anh]/ʃɪps/

Dịch

n. plural of ship
v. third person singular of ship (to transport by ship)

Cụm từ & Cách kết hợp

ships sailing

tàu đang đi biển

ships arrive

tàu đến

ships departed

tàu đã khởi hành

ships passing

tàu đi qua

ships at sea

tàu trên biển

ships carrying

tàu chở

ships docked

tàu neo đậu

ships sinking

tàu đang chìm

ships loaded

tàu đang chất hàng

ships waiting

tàu đang chờ

Câu ví dụ

the shipping company delivers goods worldwide.

công ty vận chuyển giao hàng trên toàn thế giới.

we tracked the ships' movements using gps.

chúng tôi đã theo dõi hành trình của các tàu bằng gps.

the cargo ships were delayed due to the storm.

các tàu chở hàng đã bị trì hoãn do bão.

the navy deployed several ships near the coast.

hạm đội triển khai một số tàu gần bờ biển.

they are building new ships in the shipyard.

họ đang đóng các tàu mới tại xưởng đóng tàu.

the cruise ships offer luxurious vacations.

các du thuyền cung cấp những kỳ nghỉ dưỡng sang trọng.

the container ships carry goods across the ocean.

các tàu container chở hàng qua đại dương.

we inspected the ships for safety compliance.

chúng tôi đã kiểm tra các tàu về tuân thủ an toàn.

the fishing ships returned with a large catch.

các tàu đánh cá đã trở về với một lượng lớn cá.

the merchant ships transported valuable goods.

các tàu thương mại đã vận chuyển hàng hóa có giá trị.

the research ships studied marine life in the area.

các tàu nghiên cứu đã nghiên cứu về đời sống sinh vật biển trong khu vực.

the oil tankers are large ships carrying crude oil.

các tàu chở dầu là những tàu lớn chở dầu thô.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay