short-staffed

[Mỹ]/[ʃɔːt ˈstæft]/
[Anh]/[ʃɔːrt ˈstæft]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Có số lượng nhân viên ít hơn mức cần thiết; Thiếu nhân sự; Thiếu nhân sự đầy đủ.

Cụm từ & Cách kết hợp

short-staffed now

thiếu nhân sự lúc này

being short-staffed

thiếu nhân sự

very short-staffed

thiếu nhân sự nghiêm trọng

short-staffed today

hôm nay thiếu nhân sự

were short-staffed

lúc đó thiếu nhân sự

short-staffed team

nhóm thiếu nhân sự

get short-staffed

thiếu nhân sự

constantly short-staffed

thường xuyên thiếu nhân sự

short-staffed shift

ca làm việc thiếu nhân sự

seriously short-staffed

thiếu nhân sự nghiêm trọng

Câu ví dụ

we're incredibly short-staffed this week due to several employees being out sick.

Chúng tôi đang thiếu nhân viên nghiêm trọng trong tuần này vì một số nhân viên nghỉ ốm.

the restaurant was short-staffed, leading to longer wait times for tables.

Nhà hàng đang thiếu nhân viên, dẫn đến thời gian chờ bàn lâu hơn.

being short-staffed put a lot of pressure on the remaining team members.

Việc thiếu nhân viên đã gây ra nhiều áp lực cho các thành viên còn lại trong nhóm.

due to being short-staffed, we had to cancel some appointments.

Do thiếu nhân viên, chúng tôi phải hủy một số cuộc hẹn.

the hospital is consistently short-staffed, especially during the night shift.

Bệnh viện thường xuyên thiếu nhân viên, đặc biệt là vào ca đêm.

we're actively recruiting to address the issue of being short-staffed.

Chúng tôi đang tích cực tuyển dụng để giải quyết vấn đề thiếu nhân viên.

the short-staffed team managed to complete the project on time.

Đội ngũ nhân viên thiếu người đã cố gắng hoàn thành dự án đúng thời hạn.

it's challenging to provide excellent service when you're short-staffed.

Thật khó để cung cấp dịch vụ tuyệt vời khi bạn thiếu nhân viên.

the company is aware of the problem of being short-staffed and is working on a solution.

Công ty nhận thức được vấn đề thiếu nhân viên và đang tìm cách giải quyết.

we're temporarily short-staffed while we train new hires.

Chúng tôi đang tạm thời thiếu nhân viên trong khi chúng tôi đào tạo nhân viên mới.

the short-staffed call center struggled to answer all incoming calls promptly.

Trung tâm hỗ trợ khách hàng thiếu nhân viên đã gặp khó khăn trong việc trả lời tất cả các cuộc gọi đến nhanh chóng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay