shouldered

[Mỹ]/'ʃəuldəd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. (được sử dụng để tạo thành các từ ghép) mang trên vai; có vai.
Word Forms
thì quá khứshouldered

Cụm từ & Cách kết hợp

heavy shouldered

vai rộng

shouldered the responsibility

cháu trách nhiệm

broad shouldered

vai rộng

shouldered the burden

cháu gánh nặng

Câu ví dụ

The boy shouldered a basket of fruits.

Cậu bé vác một cái giỏ đầy trái cây.

the day-to-day work will be shouldered by an action group.

công việc hàng ngày sẽ do một nhóm hành động đảm nhận.

she shouldered him brusquely aside.

Cô ấy vỗ vai anh ta một cách vội vã và đẩy anh ta sang một bên.

he shouldered past a woman with a baby.

anh ta chen qua một người phụ nữ có em bé.

his stance was a round-shouldered slouch.

tư thế của anh ấy là một dáng điệu cúi vai tròn.

a tall, broad-shouldered man.

một người đàn ông cao lớn, vai rộng.

I shouldered my way to the bar.

Tôi chen chúc đường đến quầy bar.

shouldered the blame for his friends.

chịu trách nhiệm cho bạn bè của anh ta.

He shouldered off the people and got on the bus.

Anh ta đẩy mọi người ra và lên xe buýt.

He shouldered his way through the crowd.

Anh ta chen chúc đường qua đám đông.

He shouldered off a defender and shot at goal.

Anh ta đã đẩy một hậu vệ và sút bóng vào khung thành.

we shouldered our crippling backpacks and set off slowly up the hill.

chúng tôi đeo những chiếc ba lô nặng trĩu lên vai và từ từ bắt đầu đi lên đồi.

he shouldered his way through the seething mass of children.

anh chen chúc đường qua đám trẻ đang ùa ùa.

He shouldered his way to the front, shouldering others aside.

Anh ta chen chúc đường đến phía trước, đẩy những người khác ra.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay