shriveling leaves
lá héo rũi
shriveling hope
niềm hy vọng héo mòn
shriveling skin
làn da héo rũi
shriveling up
héo rút lại
shriveling fingers
những ngón tay héo rũi
shriveling heart
trái tim héo mòn
shriveling away
héo mòn dần đi
shriveling vine
cây nho héo rũi
shriveling spirit
tinh thần héo mòn
the old apple was shriveling on the counter.
Quả táo cũ đang héo mòn trên mặt bàn.
he watched his hopes shriveling away with each passing day.
Anh nhìn những hy vọng của mình héo mòn theo từng ngày trôi qua.
the plant's leaves were shriveling due to lack of water.
Lá cây đang héo rũi vì thiếu nước.
my grandmother's hands were shriveling with age.
Bàn tay của bà tôi đang nhăn nheo vì tuổi tác.
the business deal was shriveling under pressure from competitors.
Thỏa thuận kinh doanh đang suy yếu dưới áp lực từ đối thủ cạnh tranh.
the once-vibrant relationship was shriveling into something cold.
Mối quan hệ từng sôi nổi đang dần trở nên lạnh nhạt.
he felt his enthusiasm shriveling under the weight of responsibility.
Anh cảm thấy sự nhiệt tình của mình héo mòn dưới gánh nặng trách nhiệm.
the dried-up husk of the fruit was shriveling further in the sun.
Vỏ quả khô đang héo đi thêm nữa dưới ánh nắng mặt trời.
the team's morale was shriveling after the devastating loss.
Tinh thần của đội đang xuống dốc sau thất bại nặng nề.
the old manuscript was shriveling and crumbling with age.
Bản thảo cổ đang héo hắt và mục nát theo thời gian.
the artist lamented the shriveling of his creative spark.
Nghệ sĩ than thở về sự héo mòn của ngọn lửa sáng tạo của mình.
shriveling leaves
lá héo rũi
shriveling hope
niềm hy vọng héo mòn
shriveling skin
làn da héo rũi
shriveling up
héo rút lại
shriveling fingers
những ngón tay héo rũi
shriveling heart
trái tim héo mòn
shriveling away
héo mòn dần đi
shriveling vine
cây nho héo rũi
shriveling spirit
tinh thần héo mòn
the old apple was shriveling on the counter.
Quả táo cũ đang héo mòn trên mặt bàn.
he watched his hopes shriveling away with each passing day.
Anh nhìn những hy vọng của mình héo mòn theo từng ngày trôi qua.
the plant's leaves were shriveling due to lack of water.
Lá cây đang héo rũi vì thiếu nước.
my grandmother's hands were shriveling with age.
Bàn tay của bà tôi đang nhăn nheo vì tuổi tác.
the business deal was shriveling under pressure from competitors.
Thỏa thuận kinh doanh đang suy yếu dưới áp lực từ đối thủ cạnh tranh.
the once-vibrant relationship was shriveling into something cold.
Mối quan hệ từng sôi nổi đang dần trở nên lạnh nhạt.
he felt his enthusiasm shriveling under the weight of responsibility.
Anh cảm thấy sự nhiệt tình của mình héo mòn dưới gánh nặng trách nhiệm.
the dried-up husk of the fruit was shriveling further in the sun.
Vỏ quả khô đang héo đi thêm nữa dưới ánh nắng mặt trời.
the team's morale was shriveling after the devastating loss.
Tinh thần của đội đang xuống dốc sau thất bại nặng nề.
the old manuscript was shriveling and crumbling with age.
Bản thảo cổ đang héo hắt và mục nát theo thời gian.
the artist lamented the shriveling of his creative spark.
Nghệ sĩ than thở về sự héo mòn của ngọn lửa sáng tạo của mình.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay