wrinkling skin
da nhăn nheo
wrinkling clothes
vải nhăn
wrinkling paper
giấy nhăn
wrinkling forehead
trán nhăn
wrinkling fabric
vải nhăn
wrinkling eyes
mắt nhăn
wrinkling hands
bàn tay nhăn
wrinkling smile
nụ cười nhăn
wrinkling surface
bề mặt nhăn
wrinkling lips
môi nhăn
wrinkling the paper will ruin the drawing.
Việc làm nhăn giấy sẽ làm hỏng bản vẽ.
she noticed her dress was wrinkling after sitting for too long.
Cô ấy nhận thấy chiếc váy của mình bị nhăn sau khi ngồi quá lâu.
wrinkling your forehead shows that you are worried.
Nhăn trán cho thấy bạn đang lo lắng.
the fabric is prone to wrinkling if not handled carefully.
Vải dễ bị nhăn nếu không được xử lý cẩn thận.
he has a habit of wrinkling his nose when he smells something unpleasant.
Anh ấy có thói quen nhăn mũi khi ngửi thấy điều gì khó chịu.
wrinkling the map made it difficult to read.
Việc làm nhăn bản đồ khiến nó khó đọc.
she tried to avoid wrinkling her dress during the event.
Cô ấy cố gắng tránh làm nhăn chiếc váy của mình trong sự kiện.
wrinkling your eyes in the sun can lead to crow's feet.
Nhăn mắt dưới ánh nắng mặt trời có thể dẫn đến vết chân chim.
he was wrinkling his brow in concentration.
Anh ấy đang nhăn trán tập trung.
she noticed the wrinkling of the skin around her eyes.
Cô ấy nhận thấy sự nhăn của làn da xung quanh mắt.
wrinkling skin
da nhăn nheo
wrinkling clothes
vải nhăn
wrinkling paper
giấy nhăn
wrinkling forehead
trán nhăn
wrinkling fabric
vải nhăn
wrinkling eyes
mắt nhăn
wrinkling hands
bàn tay nhăn
wrinkling smile
nụ cười nhăn
wrinkling surface
bề mặt nhăn
wrinkling lips
môi nhăn
wrinkling the paper will ruin the drawing.
Việc làm nhăn giấy sẽ làm hỏng bản vẽ.
she noticed her dress was wrinkling after sitting for too long.
Cô ấy nhận thấy chiếc váy của mình bị nhăn sau khi ngồi quá lâu.
wrinkling your forehead shows that you are worried.
Nhăn trán cho thấy bạn đang lo lắng.
the fabric is prone to wrinkling if not handled carefully.
Vải dễ bị nhăn nếu không được xử lý cẩn thận.
he has a habit of wrinkling his nose when he smells something unpleasant.
Anh ấy có thói quen nhăn mũi khi ngửi thấy điều gì khó chịu.
wrinkling the map made it difficult to read.
Việc làm nhăn bản đồ khiến nó khó đọc.
she tried to avoid wrinkling her dress during the event.
Cô ấy cố gắng tránh làm nhăn chiếc váy của mình trong sự kiện.
wrinkling your eyes in the sun can lead to crow's feet.
Nhăn mắt dưới ánh nắng mặt trời có thể dẫn đến vết chân chim.
he was wrinkling his brow in concentration.
Anh ấy đang nhăn trán tập trung.
she noticed the wrinkling of the skin around her eyes.
Cô ấy nhận thấy sự nhăn của làn da xung quanh mắt.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay