collect signatures
thu thập chữ ký
verify signatures
kiểm tra chữ ký
digital signatures
chữ ký số
signatures required
cần chữ ký
checking signatures
đang kiểm tra chữ ký
obtaining signatures
đang thu thập chữ ký
review signatures
đánh giá chữ ký
signed signatures
chữ ký đã ký
secure signatures
chữ ký an toàn
authentic signatures
chữ ký xác thực
we need to collect signatures for the petition.
Chúng ta cần thu thập chữ ký cho bản kiến nghị.
the contract requires multiple signatures for approval.
Hợp đồng yêu cầu nhiều chữ ký để phê duyệt.
he forged signatures on the documents to commit fraud.
Ông ta giả mạo chữ ký trên các tài liệu để thực hiện hành vi lừa đảo.
the artist's unique signatures are visible in their paintings.
Chữ ký độc đáo của nghệ sĩ có thể nhìn thấy trong các bức tranh của họ.
please review and add your signature to the form.
Vui lòng xem xét và thêm chữ ký của bạn vào biểu mẫu.
the museum displayed historical signatures of famous leaders.
Bảo tàng trưng bày các chữ ký lịch sử của các nhà lãnh đạo nổi tiếng.
collecting signatures was a slow and tedious process.
Việc thu thập chữ ký là một quá trình chậm và nhàm chán.
the email contained a digital signature for verification.
Email chứa chữ ký số để xác minh.
she compared the signatures to confirm their authenticity.
Cô ấy so sánh các chữ ký để xác nhận tính xác thực của chúng.
he left his signature on the baseball as a keepsake.
Ông ta để lại chữ ký của mình trên quả bóng chày như một vật lưu niệm.
the petition requires at least 100 signatures.
Bản kiến nghị yêu cầu ít nhất 100 chữ ký.
verify the signatures before sending the package.
Xác minh các chữ ký trước khi gửi gói hàng.
collect signatures
thu thập chữ ký
verify signatures
kiểm tra chữ ký
digital signatures
chữ ký số
signatures required
cần chữ ký
checking signatures
đang kiểm tra chữ ký
obtaining signatures
đang thu thập chữ ký
review signatures
đánh giá chữ ký
signed signatures
chữ ký đã ký
secure signatures
chữ ký an toàn
authentic signatures
chữ ký xác thực
we need to collect signatures for the petition.
Chúng ta cần thu thập chữ ký cho bản kiến nghị.
the contract requires multiple signatures for approval.
Hợp đồng yêu cầu nhiều chữ ký để phê duyệt.
he forged signatures on the documents to commit fraud.
Ông ta giả mạo chữ ký trên các tài liệu để thực hiện hành vi lừa đảo.
the artist's unique signatures are visible in their paintings.
Chữ ký độc đáo của nghệ sĩ có thể nhìn thấy trong các bức tranh của họ.
please review and add your signature to the form.
Vui lòng xem xét và thêm chữ ký của bạn vào biểu mẫu.
the museum displayed historical signatures of famous leaders.
Bảo tàng trưng bày các chữ ký lịch sử của các nhà lãnh đạo nổi tiếng.
collecting signatures was a slow and tedious process.
Việc thu thập chữ ký là một quá trình chậm và nhàm chán.
the email contained a digital signature for verification.
Email chứa chữ ký số để xác minh.
she compared the signatures to confirm their authenticity.
Cô ấy so sánh các chữ ký để xác nhận tính xác thực của chúng.
he left his signature on the baseball as a keepsake.
Ông ta để lại chữ ký của mình trên quả bóng chày như một vật lưu niệm.
the petition requires at least 100 signatures.
Bản kiến nghị yêu cầu ít nhất 100 chữ ký.
verify the signatures before sending the package.
Xác minh các chữ ký trước khi gửi gói hàng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay