slightly singed
bỏng nhẹ
singe the edges
cháy xém các cạnh
The hot iron has slightly singed the cloth.
Bàn là nóng có thể đã làm cháy xém nhẹ tấm vải.
the fire had singed his eyebrows.
ngọn lửa đã làm cháy xém hàng lông mày của anh ấy.
If the iron is too hot you'll singe that nightdress.
Nếu bàn là quá nóng, bạn sẽ làm cháy xém chiếc áo ngủ đó.
a grease fire that singed my eyelashes;
Một đám cháy dầu đã làm cháy mi của tôi;
singed the Thanksgiving turkey, then roasted it.
Anh ấy đã làm cháy Thanksgiving turkey, sau đó rang nó.
Experimental results show that the pull of a singe track shoe is approximately between the two theoretical values including and excluding grouser effect.
Kết quả thực nghiệm cho thấy lực kéo của giày một đường ray nằm trong khoảng giữa hai giá trị lý thuyết, bao gồm và không bao gồm hiệu ứng grouser.
Modern cloth preparation can be made by a continuous process to include singeing, desizing, bleaching, washing and drying ( or desize to drying ).
Chuẩn bị vải hiện đại có thể được thực hiện bằng một quy trình liên tục bao gồm làm cháy xém, tẩy keo, tẩy trắng, giặt và sấy (hoặc tẩy keo đến sấy).
Wet processing of supermicro Tencel fabric is detailed, including singeing, enzyme scouring, low alkali mercerization, DP finish and softening, as well as preshrinking.
Chi tiết quy trình xử lý ướt vải siêu nhỏ Tencel, bao gồm: đốt cháy, cạo rửa bằng enzyme, mercer hóa kiềm thấp, hoàn tất và làm mềm DP, cũng như làm co rút trước.
slightly singed
bỏng nhẹ
singe the edges
cháy xém các cạnh
The hot iron has slightly singed the cloth.
Bàn là nóng có thể đã làm cháy xém nhẹ tấm vải.
the fire had singed his eyebrows.
ngọn lửa đã làm cháy xém hàng lông mày của anh ấy.
If the iron is too hot you'll singe that nightdress.
Nếu bàn là quá nóng, bạn sẽ làm cháy xém chiếc áo ngủ đó.
a grease fire that singed my eyelashes;
Một đám cháy dầu đã làm cháy mi của tôi;
singed the Thanksgiving turkey, then roasted it.
Anh ấy đã làm cháy Thanksgiving turkey, sau đó rang nó.
Experimental results show that the pull of a singe track shoe is approximately between the two theoretical values including and excluding grouser effect.
Kết quả thực nghiệm cho thấy lực kéo của giày một đường ray nằm trong khoảng giữa hai giá trị lý thuyết, bao gồm và không bao gồm hiệu ứng grouser.
Modern cloth preparation can be made by a continuous process to include singeing, desizing, bleaching, washing and drying ( or desize to drying ).
Chuẩn bị vải hiện đại có thể được thực hiện bằng một quy trình liên tục bao gồm làm cháy xém, tẩy keo, tẩy trắng, giặt và sấy (hoặc tẩy keo đến sấy).
Wet processing of supermicro Tencel fabric is detailed, including singeing, enzyme scouring, low alkali mercerization, DP finish and softening, as well as preshrinking.
Chi tiết quy trình xử lý ướt vải siêu nhỏ Tencel, bao gồm: đốt cháy, cạo rửa bằng enzyme, mercer hóa kiềm thấp, hoàn tất và làm mềm DP, cũng như làm co rút trước.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay