single-gene

[Mỹ]/[ˈsɪŋɡəl ˌdʒiːn]/
[Anh]/[ˈsɪŋɡəl ˌdʒiːn]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một gen mã hóa cho một protein hoặc chuỗi peptit đơn.
adj. Liên quan đến hoặc liên quan đến một gen đơn.

Cụm từ & Cách kết hợp

single-gene disorder

đột biến gen đơn

single-gene mutation

đột biến gen đơn

single-gene trait

đặc điểm gen đơn

single-gene inheritance

di truyền gen đơn

single-gene disease

bệnh gen đơn

analyzing single-gene

phân tích gen đơn

single-gene effect

tác dụng gen đơn

single-gene locus

vị trí gen đơn

single-gene variants

biến thể gen đơn

single-gene study

nghiên cứu gen đơn

Câu ví dụ

researchers identified a single-gene mutation causing the rare disorder.

Nghiên cứu đã xác định một đột biến gen đơn gây ra tình trạng hiếm gặp này.

a single-gene disorder can significantly impact a person's health.

Một rối loạn gen đơn có thể ảnh hưởng đáng kể đến sức khỏe của một người.

genetic testing can pinpoint whether a person carries a single-gene variant.

Thử nghiệm di truyền có thể xác định liệu một người có mang biến thể gen đơn hay không.

the effectiveness of a drug may depend on a patient's single-gene profile.

Tính hiệu quả của một loại thuốc có thể phụ thuộc vào hồ sơ gen đơn của bệnh nhân.

single-gene therapies offer potential cures for some inherited diseases.

Các liệu pháp gen đơn mang lại khả năng chữa trị tiềm năng cho một số bệnh di truyền.

understanding single-gene inheritance is crucial for genetic counseling.

Hiểu biết về di truyền gen đơn là rất quan trọng đối với tư vấn di truyền.

crispr technology is used to edit single-gene sequences with precision.

Công nghệ CRISPR được sử dụng để chỉnh sửa các chuỗi gen đơn một cách chính xác.

the study focused on the role of a single-gene in cancer development.

Nghiên cứu tập trung vào vai trò của một gen đơn trong sự phát triển của ung thư.

a single-gene deletion can lead to developmental abnormalities.

Một sự xóa gen đơn có thể dẫn đến các bất thường phát triển.

pharmacogenomics explores how single-gene variations affect drug response.

Dược gen học khám phá cách các biến thể gen đơn ảnh hưởng đến phản ứng với thuốc.

the team investigated the impact of a single-gene duplication.

Đội ngũ đã điều tra tác động của một sự nhân đôi gen đơn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay