single-voiced

[Mỹ]/[ˈsɪŋɡəl ˈvɔɪst]/
[Anh]/[ˈsɪŋɡəl ˈvɔɪst]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Có hoặc gồm chỉ một giọng hoặc một phần giọng; được trình diễn hoặc viết cho một giọng duy nhất.
n. Một đoạn nhạc hoặc một phần của một tác phẩm được viết cho một giọng duy nhất.

Cụm từ & Cách kết hợp

single-voiced narrative

truyền thống một giọng

single-voiced character

nhân vật một giọng

was single-voiced

là một giọng

single-voiced style

phong cách một giọng

becoming single-voiced

trở nên một giọng

a single-voiced poem

một bài thơ một giọng

single-voiced account

kể lại một giọng

single-voiced perspective

quan điểm một giọng

single-voiced tone

giọng điệu một giọng

utterly single-voiced

hoàn toàn một giọng

Câu ví dụ

the documentary presented a single-voiced narrative, lacking diverse perspectives.

Tài liệu phim trình bày một câu chuyện đơn giọng, thiếu các góc nhìn đa dạng.

his single-voiced opinion dominated the discussion, stifling other viewpoints.

Ý kiến đơn phương của anh ấy chi phối cuộc thảo luận, làm im lặng các quan điểm khác.

the article's single-voiced approach failed to acknowledge counterarguments.

Phương pháp đơn giọng của bài viết đã không công nhận các lập luận phản đối.

we need to avoid a single-voiced analysis and consider all factors.

Chúng ta cần tránh phân tích đơn phương và xem xét tất cả các yếu tố.

the report's single-voiced conclusion was based on limited data.

Kết luận đơn phương của báo cáo dựa trên dữ liệu hạn chế.

the politician's single-voiced campaign message resonated with some voters.

Tin nhắn chiến dịch đơn phương của chính trị gia đó đã thu hút một số cử tri.

it's important to challenge a single-voiced perspective and seek alternatives.

Rất quan trọng để thách thức quan điểm đơn phương và tìm kiếm các lựa chọn thay thế.

the film's single-voiced portrayal of the protagonist was somewhat simplistic.

Hình ảnh đơn phương của nhân vật chính trong bộ phim hơi đơn giản.

the debate became a single-voiced echo chamber, with no room for dissent.

Trận tranh luận trở thành một cái phòng cộng hưởng đơn phương, không có chỗ cho sự bất đồng.

the research paper suffered from a single-voiced bias towards a particular theory.

Bài báo nghiên cứu chịu ảnh hưởng bởi sự thiên vị đơn phương đối với một lý thuyết cụ thể.

the news report presented a single-voiced account of the events.

Báo cáo tin tức trình bày một bản tường thuật đơn phương về các sự kiện.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay