singletons

[Mỹ]/[ˈsɪŋɡəlz]/
[Anh]/[ˈsɪŋɡəlz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một người không kết hôn hoặc không có quan hệ tình cảm.; Một nhóm người không kết hôn hoặc không có quan hệ tình cảm.; Trong lập trình hướng đối tượng, một mẫu thiết kế đảm bảo rằng một lớp chỉ có một thể hiện.; Một thể hiện duy nhất của một cái gì đó.

Cụm từ & Cách kết hợp

singletons exist

singletons exist

finding singletons

finding singletons

singleton status

singleton status

singletons dating

singletons dating

singleton life

singleton life

becoming singletons

becoming singletons

many singletons

many singletons

singleton group

singleton group

singleton events

singleton events

singleton community

singleton community

Câu ví dụ

the company's success hinged on a few key singletons in the market.

sự thành công của công ty phụ thuộc vào một vài yếu tố độc nhất quan trọng trên thị trường.

we identified several singletons during our competitive analysis.

chúng tôi đã xác định được một số yếu tố độc nhất trong quá trình phân tích cạnh tranh của chúng tôi.

these singletons often represent unique opportunities for growth.

những yếu tố độc nhất này thường đại diện cho những cơ hội tăng trưởng độc đáo.

the research focused on identifying market singletons and their potential.

nghiên cứu tập trung vào việc xác định các yếu tố độc nhất trên thị trường và tiềm năng của chúng.

exploiting these singletons can provide a competitive advantage.

khi khai thác những yếu tố độc nhất này có thể mang lại lợi thế cạnh tranh.

we need to analyze the singletons and their customer base.

chúng ta cần phân tích các yếu tố độc nhất và cơ sở khách hàng của chúng.

understanding the singletons is crucial for strategic planning.

hiểu rõ các yếu tố độc nhất là rất quan trọng cho việc lập kế hoạch chiến lược.

the report details the characteristics of these market singletons.

báo cáo nêu chi tiết các đặc điểm của các yếu tố độc nhất trên thị trường này.

we're targeting singletons with underserved customer needs.

chúng tôi đang nhắm mục tiêu đến các yếu tố độc nhất có nhu cầu khách hàng chưa được đáp ứng.

the team will investigate potential singleton acquisition targets.

nhóm sẽ điều tra các mục tiêu tiềm năng để mua lại các yếu tố độc nhất.

these singletons often operate with limited competition.

những yếu tố độc nhất này thường hoạt động với ít đối thủ cạnh tranh.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay