sinusoidal

[Mỹ]/,saɪnə'sɔɪdəl/
[Anh]/,saɪnə'sɔɪdl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. có đặc điểm là mẫu sóng sin, liên quan đến một cấu trúc dạng xoang hoặc hốc.

Cụm từ & Cách kết hợp

sinusoidal wave

dạng sóng sin

sinusoidal function

hàm sin

sinusoidal waveform

biên độ sóng sin

Câu ví dụ

Conclusion The way of trans sinusoidal, trans vascular and trans vascular plexal growing route is the key mechanism of APS formation in HCC.

Kết luận Đường phát triển hình sin, xuyên mạch máu và xuyên mạch bện là cơ chế chính gây ra sự hình thành APS ở HCC.

The method of calculating microstepping currents for variable reluctance stepping motor with equal microstep angle was described when motor torque characteristics were sinusoidal shapes.

Phương pháp tính toán dòng điện bước vi mô cho động cơ bước biến trở có góc bước vi mô bằng nhau đã được mô tả khi các đặc tính mô-men xoắn của động cơ có dạng hình sin.

The sinusoidal wave pattern is commonly seen in physics.

Mẫu hình sóng sin thường được thấy trong vật lý.

The sinusoidal function is used to model many natural phenomena.

Hàm sin được sử dụng để mô hình hóa nhiều hiện tượng tự nhiên.

The sinusoidal motion of the pendulum can be mesmerizing to watch.

Chuyển động hình sin của quả lắc có thể rất quyến rũ để xem.

The sinusoidal signal is essential in electronic communication.

Tín hiệu hình sin rất quan trọng trong liên lạc điện tử.

The sinusoidal pattern of the sound wave determines its pitch.

Mẫu hình sóng âm hình sin xác định độ cao của nó.

The sinusoidal curve repeats itself at regular intervals.

Đường cong hình sin lặp lại sau các khoảng thời gian đều đặn.

The sinusoidal nature of the wave makes it ideal for transmitting information.

Bản chất hình sin của sóng khiến nó trở nên lý tưởng để truyền tải thông tin.

The sinusoidal function is characterized by its smooth, repetitive nature.

Hàm sin được đặc trưng bởi bản chất mượt mà, lặp lại của nó.

The sinusoidal vibration of the guitar string produces musical notes.

Độ rung hình sin của dây đàn guitar tạo ra các nốt nhạc.

The sinusoidal pattern can be observed in various natural phenomena.

Mẫu hình sóng sin có thể được quan sát trong nhiều hiện tượng tự nhiên.

Ví dụ thực tế

So the perisinusoidal space, which literally means " around the sinusoidal space" , and stellate cells are about here.

Vì vậy, không gian quanh xoang, nghĩa đen là "khoảng không gian xung quanh xoang", và các tế bào sao nằm ở đây.

Nguồn: Osmosis - Digestion

OK, so here's our wave system that we created to move a set of cubes in a sinusoidal pattern.

OK, đây là hệ thống sóng của chúng tôi được tạo ra để di chuyển một tập hợp các khối theo một mô hình hình sin.

Nguồn: Introduction to Unity DOTS

The fibrotic tissue, pressure buildup, and diversion of blood from the hepatic circulation essentially reduces the number of functional sinusoidal veins, and the number of functional portal triads in general.

Về cơ bản, mô xơ hóa, sự tích tụ áp lực và chuyển hướng máu khỏi tuần hoàn gan làm giảm số lượng các tĩnh mạch xoang chức năng và số lượng các tiểu ba cửa chức năng nói chung.

Nguồn: Osmosis - Digestion

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay