non-sinusoidal signal
dấu hiệu không sin
detecting non-sinusoidal waves
phát hiện sóng không sin
non-sinusoidal behavior
hành vi không sin
a non-sinusoidal curve
một đường cong không sin
non-sinusoidal component
thành phần không sin
highly non-sinusoidal
rất không sin
non-sinusoidal input
đầu vào không sin
modeling non-sinusoidal data
mô hình hóa dữ liệu không sin
non-sinusoidal waveform
dạng sóng không sin
is non-sinusoidal
không phải là dạng sin
the signal exhibited a distinctly non-sinusoidal waveform.
Dấu hiệu thể hiện một dạng sóng rõ ràng không phải là sin.
non-sinusoidal signals are common in real-world applications.
Các tín hiệu không phải dạng sin là phổ biến trong các ứng dụng thực tế.
we analyzed the non-sinusoidal component of the input signal.
Chúng tôi đã phân tích thành phần không phải dạng sin của tín hiệu đầu vào.
the system's response to the non-sinusoidal input was complex.
Phản ứng của hệ thống với đầu vào không phải dạng sin là phức tạp.
distinguishing non-sinusoidal signals from noise is challenging.
Phân biệt tín hiệu không phải dạng sin với nhiễu là một thách thức.
the non-sinusoidal nature of the data required special processing.
Tính chất không phải dạng sin của dữ liệu yêu cầu xử lý đặc biệt.
we used fourier analysis to characterize the non-sinusoidal signal.
Chúng tôi đã sử dụng phân tích Fourier để đặc trưng cho tín hiệu không phải dạng sin.
the amplifier's performance degraded with non-sinusoidal inputs.
Hiệu suất của bộ khuếch đại bị suy giảm với đầu vào không phải dạng sin.
the system was designed to handle non-sinusoidal disturbances.
Hệ thống được thiết kế để xử lý các nhiễu không phải dạng sin.
the non-sinusoidal distortion was minimized through filtering.
Biến dạng không phải dạng sin được giảm thiểu thông qua lọc.
the power consumption increased with non-sinusoidal operation.
Tiêu thụ điện năng tăng lên khi hoạt động không phải dạng sin.
non-sinusoidal signal
dấu hiệu không sin
detecting non-sinusoidal waves
phát hiện sóng không sin
non-sinusoidal behavior
hành vi không sin
a non-sinusoidal curve
một đường cong không sin
non-sinusoidal component
thành phần không sin
highly non-sinusoidal
rất không sin
non-sinusoidal input
đầu vào không sin
modeling non-sinusoidal data
mô hình hóa dữ liệu không sin
non-sinusoidal waveform
dạng sóng không sin
is non-sinusoidal
không phải là dạng sin
the signal exhibited a distinctly non-sinusoidal waveform.
Dấu hiệu thể hiện một dạng sóng rõ ràng không phải là sin.
non-sinusoidal signals are common in real-world applications.
Các tín hiệu không phải dạng sin là phổ biến trong các ứng dụng thực tế.
we analyzed the non-sinusoidal component of the input signal.
Chúng tôi đã phân tích thành phần không phải dạng sin của tín hiệu đầu vào.
the system's response to the non-sinusoidal input was complex.
Phản ứng của hệ thống với đầu vào không phải dạng sin là phức tạp.
distinguishing non-sinusoidal signals from noise is challenging.
Phân biệt tín hiệu không phải dạng sin với nhiễu là một thách thức.
the non-sinusoidal nature of the data required special processing.
Tính chất không phải dạng sin của dữ liệu yêu cầu xử lý đặc biệt.
we used fourier analysis to characterize the non-sinusoidal signal.
Chúng tôi đã sử dụng phân tích Fourier để đặc trưng cho tín hiệu không phải dạng sin.
the amplifier's performance degraded with non-sinusoidal inputs.
Hiệu suất của bộ khuếch đại bị suy giảm với đầu vào không phải dạng sin.
the system was designed to handle non-sinusoidal disturbances.
Hệ thống được thiết kế để xử lý các nhiễu không phải dạng sin.
the non-sinusoidal distortion was minimized through filtering.
Biến dạng không phải dạng sin được giảm thiểu thông qua lọc.
the power consumption increased with non-sinusoidal operation.
Tiêu thụ điện năng tăng lên khi hoạt động không phải dạng sin.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay