non-sinusoidal

[Mỹ]/[nɒnˌsɪˈnʊɪdəl]/
[Anh]/[nɒnˌsɪˈnʊɪdəl]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Không có dạng sóng hình sin; không phải là sóng hình sin; Thiếu đặc điểm của hàm số hình sin.

Cụm từ & Cách kết hợp

non-sinusoidal signal

dấu hiệu không sin

detecting non-sinusoidal waves

phát hiện sóng không sin

non-sinusoidal behavior

hành vi không sin

a non-sinusoidal curve

một đường cong không sin

non-sinusoidal component

thành phần không sin

highly non-sinusoidal

rất không sin

non-sinusoidal input

đầu vào không sin

modeling non-sinusoidal data

mô hình hóa dữ liệu không sin

non-sinusoidal waveform

dạng sóng không sin

is non-sinusoidal

không phải là dạng sin

Câu ví dụ

the signal exhibited a distinctly non-sinusoidal waveform.

Dấu hiệu thể hiện một dạng sóng rõ ràng không phải là sin.

non-sinusoidal signals are common in real-world applications.

Các tín hiệu không phải dạng sin là phổ biến trong các ứng dụng thực tế.

we analyzed the non-sinusoidal component of the input signal.

Chúng tôi đã phân tích thành phần không phải dạng sin của tín hiệu đầu vào.

the system's response to the non-sinusoidal input was complex.

Phản ứng của hệ thống với đầu vào không phải dạng sin là phức tạp.

distinguishing non-sinusoidal signals from noise is challenging.

Phân biệt tín hiệu không phải dạng sin với nhiễu là một thách thức.

the non-sinusoidal nature of the data required special processing.

Tính chất không phải dạng sin của dữ liệu yêu cầu xử lý đặc biệt.

we used fourier analysis to characterize the non-sinusoidal signal.

Chúng tôi đã sử dụng phân tích Fourier để đặc trưng cho tín hiệu không phải dạng sin.

the amplifier's performance degraded with non-sinusoidal inputs.

Hiệu suất của bộ khuếch đại bị suy giảm với đầu vào không phải dạng sin.

the system was designed to handle non-sinusoidal disturbances.

Hệ thống được thiết kế để xử lý các nhiễu không phải dạng sin.

the non-sinusoidal distortion was minimized through filtering.

Biến dạng không phải dạng sin được giảm thiểu thông qua lọc.

the power consumption increased with non-sinusoidal operation.

Tiêu thụ điện năng tăng lên khi hoạt động không phải dạng sin.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay