situate

[Mỹ]/ˈsɪtʃueɪt/
[Anh]/ˈsɪtʃueɪt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. đặt ở một vị trí cụ thể; để đặt ở một nơi cụ thể
adj. nằm ở
Word Forms
thì quá khứsituated
quá khứ phân từsituated
ngôi thứ ba số ítsituates
hiện tại phân từsituating

Câu ví dụ

situate a monument on the hillside

xác định vị trí một đài tưởng niệm trên sườn đồi

They are trying to decide where to situate the hospital.

Họ đang cố gắng quyết định nơi đặt bệnh viện.

The school is situated in the suburbs.

Trường học nằm ở ngoại ô.

The village is situated at the margin of a forest.

Ngôi làng nằm ở rìa rừng.

a basal body situated just posterior to the nucleus.

một cơ thể đáy nằm ngay phía sau hạt nhân.

the pilot light is usually situated at the front of the boiler.

Đèn pilot thường được đặt ở phía trước của nồi hơi.

a cabin nicely situated on a quiet riverbank.

một cabin đẹp đẽ nằm trên bờ sông yên tĩnh.

Their tents were situated at an elevation of 3000 metres.

Tấm bạt của họ nằm ở độ cao 3000 mét.

The new gymnasium is situated at the eastern extremity of the city.

Nhà thi đấu mới được đặt ở cực đông của thành phố.

situated in a clump of trees

nằm trong một đám cây.

the property is situated in a convenient location, close to all local amenities.

Bất động sản nằm ở một vị trí thuận tiện, gần tất cả các tiện nghi địa phương.

the hotel is situated just ten minutes from the centre of the resort.

Khách sạn nằm cách trung tâm khu nghỉ dưỡng chỉ mười phút.

it is necessary to situate these ideas in the wider context of the class structure.

cần thiết để đặt những ý tưởng này trong bối cảnh rộng lớn hơn của cấu trúc giai cấp.

The hotel is ideally situated for hikers looking for an inexpensive place to stay.

Khách sạn nằm ở vị trí lý tưởng cho những người đi bộ đường dài đang tìm kiếm một nơi ở giá cả phải chăng.

The hotel is situated on the sheltered shores of the Moray Firth.

Khách sạn nằm ở những bờ biển được che chắn của Moray Firth.

The mechanical tissue flakily situated in the downside of the main vein and the bigger lateral veins.

Mô cơ học nằm rải rác ở phía dưới của tĩnh mạch chính và các tĩnh mạch bên lớn hơn.

The Pennine Hills, which are very popular with hikers, are situated between Lancashire and Yorkshire.

Những ngọn đồi Pennine, rất được những người đi bộ đường dài ưa thích, nằm giữa Lancashire và Yorkshire.

the depocenter of hydrocarbon source rock such as coal and dark mudstone is situated in the Xinxian sunken in the south of the study area;

vùng lắng đọng của đá nguồn hydrocarbon như than đá và đất sét màu nằm ở khu vực Xinxian ở phía nam khu vực nghiên cứu;

Ví dụ thực tế

Not only actual exile is at stake, but also how we situate ourselves in the world.

Không chỉ sự lưu vong thực tế đang bị đe dọa, mà còn là cách chúng ta định vị bản thân trong thế giới.

Nguồn: High-frequency vocabulary in daily life

It also means situated on the edge.

Nó cũng có nghĩa là nằm ở vị trí biên.

Nguồn: 6 Minute English

But now, everything is situated around guns.

Nhưng bây giờ, mọi thứ đều xoay quanh súng.

Nguồn: CNN 10 Student English April 2018 Compilation

Do this finding however, apply only to hotels situated in particular areas?

Tuy nhiên, phát hiện này có áp dụng cho các khách sạn nằm ở những khu vực cụ thể không?

Nguồn: Cambridge IELTS Listening Practice Tests 7

When he sought to situate humankind amongst the animals, he lumped us in with birds.

Khi ông ta tìm cách đặt nhân loại giữa các loài động vật, ông ta đã xếp chúng ta vào cùng với chim.

Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected Speeches

David, can you help situate me?

David, bạn có thể giúp tôi định vị không?

Nguồn: The Washington Post

Yourka is situated in what we consider to be a resilient landscape.

Yourka nằm ở một khu vực mà chúng tôi coi là một cảnh quan có khả năng phục hồi.

Nguồn: CNN Listening September 2022 Collection

Several government offices, hotels and restaurants are situated near the bombing site.

Nhiều văn phòng chính phủ, khách sạn và nhà hàng nằm gần hiện trường đánh bom.

Nguồn: CRI Online October 2022 Collection

Juneau is situated in the Tongass National Forest which dominates the surrounding landscape.

Juneau nằm trong Rừng Quốc gia Tongass, chiếm ưu thế trên toàn cảnh quan xung quanh.

Nguồn: CNN 10 Student English March 2020 Compilation

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay