sketched design
thiết kế phác thảo
roughly sketched
phác thảo sơ sài
sketched out
phác thảo ra
quickly sketched
phác thảo nhanh chóng
sketched plans
các kế hoạch phác thảo
being sketched
đang được phác thảo
lightly sketched
phác thảo nhẹ nhàng
sketched image
hình ảnh phác thảo
carefully sketched
phác thảo cẩn thận
he sketched
anh ấy đã phác thảo
the architect sketched a preliminary design for the new library.
Kiến trúc sư đã phác thảo một thiết kế sơ bộ cho thư viện mới.
he quickly sketched the landscape in his notebook.
Anh ấy nhanh chóng phác thảo phong cảnh trong sổ tay của mình.
she sketched out a rough plan for the marketing campaign.
Cô ấy phác thảo một kế hoạch sơ bộ cho chiến dịch marketing.
the artist sketched the model's pose before starting the painting.
Nghệ sĩ đã phác thảo tư thế của người mẫu trước khi bắt đầu vẽ tranh.
the engineer sketched a diagram of the electrical system.
Kỹ sư đã phác thảo một sơ đồ của hệ thống điện.
i sketched a map of the area to help us navigate.
Tôi đã phác thảo một bản đồ khu vực để giúp chúng tôi điều hướng.
the journalist sketched the scene of the accident.
Nhà báo đã phác thảo cảnh của vụ tai nạn.
he sketched a portrait of his daughter.
Anh ấy đã phác thảo một chân dung của con gái mình.
the students sketched their ideas on the whiteboard.
Các sinh viên đã phác thảo ý tưởng của họ lên bảng trắng.
she sketched a detailed floor plan of the house.
Cô ấy đã phác thảo một bản vẽ chi tiết của ngôi nhà.
the designer sketched several concepts for the logo.
Nhà thiết kế đã phác thảo một vài ý tưởng cho logo.
sketched design
thiết kế phác thảo
roughly sketched
phác thảo sơ sài
sketched out
phác thảo ra
quickly sketched
phác thảo nhanh chóng
sketched plans
các kế hoạch phác thảo
being sketched
đang được phác thảo
lightly sketched
phác thảo nhẹ nhàng
sketched image
hình ảnh phác thảo
carefully sketched
phác thảo cẩn thận
he sketched
anh ấy đã phác thảo
the architect sketched a preliminary design for the new library.
Kiến trúc sư đã phác thảo một thiết kế sơ bộ cho thư viện mới.
he quickly sketched the landscape in his notebook.
Anh ấy nhanh chóng phác thảo phong cảnh trong sổ tay của mình.
she sketched out a rough plan for the marketing campaign.
Cô ấy phác thảo một kế hoạch sơ bộ cho chiến dịch marketing.
the artist sketched the model's pose before starting the painting.
Nghệ sĩ đã phác thảo tư thế của người mẫu trước khi bắt đầu vẽ tranh.
the engineer sketched a diagram of the electrical system.
Kỹ sư đã phác thảo một sơ đồ của hệ thống điện.
i sketched a map of the area to help us navigate.
Tôi đã phác thảo một bản đồ khu vực để giúp chúng tôi điều hướng.
the journalist sketched the scene of the accident.
Nhà báo đã phác thảo cảnh của vụ tai nạn.
he sketched a portrait of his daughter.
Anh ấy đã phác thảo một chân dung của con gái mình.
the students sketched their ideas on the whiteboard.
Các sinh viên đã phác thảo ý tưởng của họ lên bảng trắng.
she sketched a detailed floor plan of the house.
Cô ấy đã phác thảo một bản vẽ chi tiết của ngôi nhà.
the designer sketched several concepts for the logo.
Nhà thiết kế đã phác thảo một vài ý tưởng cho logo.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay