delineated

[Mỹ]/dɪˈlɪniˌeɪtɪd/
[Anh]/dɪˈlɪniˌeɪtɪd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. quá khứ và quá khứ phân từ của delineate

Cụm từ & Cách kết hợp

delineated boundaries

ranh giới được xác định

delineated areas

khu vực được xác định

delineated roles

vai trò được xác định

delineated tasks

nhiệm vụ được xác định

delineated lines

đường được xác định

delineated objectives

mục tiêu được xác định

delineated goals

mục tiêu được xác định

delineated path

đường đi được xác định

delineated plans

kế hoạch được xác định

delineated concepts

khái niệm được xác định

Câu ví dụ

the boundaries of the project were clearly delineated.

ranh giới của dự án đã được xác định rõ ràng.

her responsibilities were delineated in the job description.

trách nhiệm của cô ấy đã được nêu rõ trong mô tả công việc.

the artist delineated the landscape with great detail.

nghệ sĩ đã phác họa cảnh quan với rất nhiều chi tiết.

the rules of the game were delineated before we started playing.

các quy tắc của trò chơi đã được nêu rõ trước khi chúng tôi bắt đầu chơi.

the report delineated the key findings of the research.

báo cáo đã nêu bật những phát hiện chính của nghiên cứu.

the outline delineated the main topics of discussion.

bản phác thảo đã nêu rõ các chủ đề chính để thảo luận.

the map delineated the areas affected by the flood.

bản đồ đã xác định các khu vực bị ảnh hưởng bởi lũ lụt.

in the presentation, she delineated the steps for implementation.

trong bài thuyết trình, cô ấy đã nêu rõ các bước để thực hiện.

the contract delineated the terms and conditions clearly.

hợp đồng đã nêu rõ các điều khoản và điều kiện một cách rõ ràng.

the study delineated the differences between the two species.

nghiên cứu đã nêu rõ những khác biệt giữa hai loài.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay