delineated boundaries
ranh giới được xác định
delineated areas
khu vực được xác định
delineated roles
vai trò được xác định
delineated tasks
nhiệm vụ được xác định
delineated lines
đường được xác định
delineated objectives
mục tiêu được xác định
delineated goals
mục tiêu được xác định
delineated path
đường đi được xác định
delineated plans
kế hoạch được xác định
delineated concepts
khái niệm được xác định
the boundaries of the project were clearly delineated.
ranh giới của dự án đã được xác định rõ ràng.
her responsibilities were delineated in the job description.
trách nhiệm của cô ấy đã được nêu rõ trong mô tả công việc.
the artist delineated the landscape with great detail.
nghệ sĩ đã phác họa cảnh quan với rất nhiều chi tiết.
the rules of the game were delineated before we started playing.
các quy tắc của trò chơi đã được nêu rõ trước khi chúng tôi bắt đầu chơi.
the report delineated the key findings of the research.
báo cáo đã nêu bật những phát hiện chính của nghiên cứu.
the outline delineated the main topics of discussion.
bản phác thảo đã nêu rõ các chủ đề chính để thảo luận.
the map delineated the areas affected by the flood.
bản đồ đã xác định các khu vực bị ảnh hưởng bởi lũ lụt.
in the presentation, she delineated the steps for implementation.
trong bài thuyết trình, cô ấy đã nêu rõ các bước để thực hiện.
the contract delineated the terms and conditions clearly.
hợp đồng đã nêu rõ các điều khoản và điều kiện một cách rõ ràng.
the study delineated the differences between the two species.
nghiên cứu đã nêu rõ những khác biệt giữa hai loài.
delineated boundaries
ranh giới được xác định
delineated areas
khu vực được xác định
delineated roles
vai trò được xác định
delineated tasks
nhiệm vụ được xác định
delineated lines
đường được xác định
delineated objectives
mục tiêu được xác định
delineated goals
mục tiêu được xác định
delineated path
đường đi được xác định
delineated plans
kế hoạch được xác định
delineated concepts
khái niệm được xác định
the boundaries of the project were clearly delineated.
ranh giới của dự án đã được xác định rõ ràng.
her responsibilities were delineated in the job description.
trách nhiệm của cô ấy đã được nêu rõ trong mô tả công việc.
the artist delineated the landscape with great detail.
nghệ sĩ đã phác họa cảnh quan với rất nhiều chi tiết.
the rules of the game were delineated before we started playing.
các quy tắc của trò chơi đã được nêu rõ trước khi chúng tôi bắt đầu chơi.
the report delineated the key findings of the research.
báo cáo đã nêu bật những phát hiện chính của nghiên cứu.
the outline delineated the main topics of discussion.
bản phác thảo đã nêu rõ các chủ đề chính để thảo luận.
the map delineated the areas affected by the flood.
bản đồ đã xác định các khu vực bị ảnh hưởng bởi lũ lụt.
in the presentation, she delineated the steps for implementation.
trong bài thuyết trình, cô ấy đã nêu rõ các bước để thực hiện.
the contract delineated the terms and conditions clearly.
hợp đồng đã nêu rõ các điều khoản và điều kiện một cách rõ ràng.
the study delineated the differences between the two species.
nghiên cứu đã nêu rõ những khác biệt giữa hai loài.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay