skewnesses

[Mỹ]/ˈskjuːnəsɪz/
[Anh]/ˈskjuːnəsɪz/

Dịch

n. chất lượng của việc bị lệch hoặc cong

Cụm từ & Cách kết hợp

calculate skewnesses

tính toán độ lệch skewness

analyze skewnesses

phân tích độ lệch skewness

report skewnesses

báo cáo độ lệch skewness

measure skewnesses

đo độ lệch skewness

interpret skewnesses

diễn giải độ lệch skewness

compare skewnesses

so sánh độ lệch skewness

assess skewnesses

đánh giá độ lệch skewness

examine skewnesses

khám xét độ lệch skewness

determine skewnesses

xác định độ lệch skewness

describe skewnesses

mô tả độ lệch skewness

Câu ví dụ

the skewnesses of the data indicate a potential bias.

các độ lệch skewness của dữ liệu cho thấy một tiềm năng sai lệch.

we need to analyze the skewnesses in our survey results.

chúng ta cần phân tích các độ lệch skewness trong kết quả khảo sát của chúng tôi.

the skewnesses can affect the conclusions we draw from the analysis.

các độ lệch skewness có thể ảnh hưởng đến những kết luận mà chúng ta rút ra từ phân tích.

different skewnesses suggest varying levels of risk in investments.

các độ lệch skewness khác nhau cho thấy các mức độ rủi ro khác nhau trong đầu tư.

understanding the skewnesses helps in better data interpretation.

hiểu các độ lệch skewness giúp diễn giải dữ liệu tốt hơn.

the skewnesses of the distributions were calculated using statistical software.

các độ lệch skewness của các phân phối được tính toán bằng phần mềm thống kê.

in finance, skewnesses can indicate potential market anomalies.

trong tài chính, các độ lệch skewness có thể cho thấy các bất thường thị trường tiềm ẩn.

skewnesses in the dataset may require transformation for analysis.

các độ lệch skewness trong tập dữ liệu có thể cần chuyển đổi để phân tích.

the report discussed the skewnesses found in the experimental results.

báo cáo thảo luận về các độ lệch skewness được tìm thấy trong kết quả thực nghiệm.

identifying skewnesses is crucial for accurate statistical modeling.

việc xác định các độ lệch skewness là rất quan trọng để tạo mô hình thống kê chính xác.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay