calculate skewnesses
tính toán độ lệch skewness
analyze skewnesses
phân tích độ lệch skewness
report skewnesses
báo cáo độ lệch skewness
measure skewnesses
đo độ lệch skewness
interpret skewnesses
diễn giải độ lệch skewness
compare skewnesses
so sánh độ lệch skewness
assess skewnesses
đánh giá độ lệch skewness
examine skewnesses
khám xét độ lệch skewness
determine skewnesses
xác định độ lệch skewness
describe skewnesses
mô tả độ lệch skewness
the skewnesses of the data indicate a potential bias.
các độ lệch skewness của dữ liệu cho thấy một tiềm năng sai lệch.
we need to analyze the skewnesses in our survey results.
chúng ta cần phân tích các độ lệch skewness trong kết quả khảo sát của chúng tôi.
the skewnesses can affect the conclusions we draw from the analysis.
các độ lệch skewness có thể ảnh hưởng đến những kết luận mà chúng ta rút ra từ phân tích.
different skewnesses suggest varying levels of risk in investments.
các độ lệch skewness khác nhau cho thấy các mức độ rủi ro khác nhau trong đầu tư.
understanding the skewnesses helps in better data interpretation.
hiểu các độ lệch skewness giúp diễn giải dữ liệu tốt hơn.
the skewnesses of the distributions were calculated using statistical software.
các độ lệch skewness của các phân phối được tính toán bằng phần mềm thống kê.
in finance, skewnesses can indicate potential market anomalies.
trong tài chính, các độ lệch skewness có thể cho thấy các bất thường thị trường tiềm ẩn.
skewnesses in the dataset may require transformation for analysis.
các độ lệch skewness trong tập dữ liệu có thể cần chuyển đổi để phân tích.
the report discussed the skewnesses found in the experimental results.
báo cáo thảo luận về các độ lệch skewness được tìm thấy trong kết quả thực nghiệm.
identifying skewnesses is crucial for accurate statistical modeling.
việc xác định các độ lệch skewness là rất quan trọng để tạo mô hình thống kê chính xác.
calculate skewnesses
tính toán độ lệch skewness
analyze skewnesses
phân tích độ lệch skewness
report skewnesses
báo cáo độ lệch skewness
measure skewnesses
đo độ lệch skewness
interpret skewnesses
diễn giải độ lệch skewness
compare skewnesses
so sánh độ lệch skewness
assess skewnesses
đánh giá độ lệch skewness
examine skewnesses
khám xét độ lệch skewness
determine skewnesses
xác định độ lệch skewness
describe skewnesses
mô tả độ lệch skewness
the skewnesses of the data indicate a potential bias.
các độ lệch skewness của dữ liệu cho thấy một tiềm năng sai lệch.
we need to analyze the skewnesses in our survey results.
chúng ta cần phân tích các độ lệch skewness trong kết quả khảo sát của chúng tôi.
the skewnesses can affect the conclusions we draw from the analysis.
các độ lệch skewness có thể ảnh hưởng đến những kết luận mà chúng ta rút ra từ phân tích.
different skewnesses suggest varying levels of risk in investments.
các độ lệch skewness khác nhau cho thấy các mức độ rủi ro khác nhau trong đầu tư.
understanding the skewnesses helps in better data interpretation.
hiểu các độ lệch skewness giúp diễn giải dữ liệu tốt hơn.
the skewnesses of the distributions were calculated using statistical software.
các độ lệch skewness của các phân phối được tính toán bằng phần mềm thống kê.
in finance, skewnesses can indicate potential market anomalies.
trong tài chính, các độ lệch skewness có thể cho thấy các bất thường thị trường tiềm ẩn.
skewnesses in the dataset may require transformation for analysis.
các độ lệch skewness trong tập dữ liệu có thể cần chuyển đổi để phân tích.
the report discussed the skewnesses found in the experimental results.
báo cáo thảo luận về các độ lệch skewness được tìm thấy trong kết quả thực nghiệm.
identifying skewnesses is crucial for accurate statistical modeling.
việc xác định các độ lệch skewness là rất quan trọng để tạo mô hình thống kê chính xác.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay