skinnier

[Mỹ]/[ˈskɪnɪə]/
[Anh]/[ˈskɪnɪər]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Dù mỏng hơn thứ gì đó khác; được dùng để so sánh độ mỏng tương đối giữa hai người hoặc vật.
adv. Đến mức độ mỏng hơn nhiều.

Cụm từ & Cách kết hợp

getting skinnier

gầy hơn

much skinnier

gầy hơn nhiều

skinnier than

mảnh khảnh hơn

looked skinnier

trông gầy hơn

so skinnier

gầy hơn nhiều

skinnier legs

đùi mảnh khảnh hơn

be skinnier

trở nên gầy hơn

skinnier now

hiện tại gầy hơn

felt skinnier

cảm thấy gầy hơn

skinnier arms

tay mảnh khảnh hơn

Câu ví dụ

she's gotten skinnier since starting her new workout routine.

Cô ấy đã gầy hơn kể từ khi bắt đầu chế độ tập luyện mới.

the branches of the tree became skinnier as they reached higher.

Các cành cây trở nên gầy hơn khi chúng vươn lên cao hơn.

he looked skinnier in the oversized sweater.

Anh ấy trông gầy hơn trong chiếc áo len cỡ lớn.

the skinnier jeans were all the rage last season.

Loại quần skinny đã rất thịnh hành vào mùa trước.

the old wire was skinnier than the new replacement.

Dây cáp cũ gầy hơn so với dây thay thế mới.

the skinnier version of the soda has fewer calories.

Phiên bản soda gầy hơn có ít calo hơn.

the puppy was skinnier than i expected.

Con chó con gầy hơn so với tôi mong đợi.

he prefers skinnier pasta like angel hair.

Anh ấy thích những loại mì gầy hơn như mì angel hair.

the skinnier model was chosen for the design.

Mẫu gầy hơn đã được chọn cho thiết kế.

the skinnier tree trunk swayed in the wind.

Cây thân gầy hơn đu đưa trong gió.

she felt skinnier after losing weight.

Cô ấy cảm thấy gầy hơn sau khi giảm cân.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay