skullcaps

[Mỹ]/[ˈskʌl.kæp]/
[Anh]/[ˈskʌl.kæp]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một chiếc mũ nhỏ không có viền, thường được làm bằng len hoặc vật liệu dệt; một loại cây có hoa (Scutellaria), thường được sử dụng trong y học thảo dược; một khối phình to nhỏ, tròn trên đầu.

Cụm từ & Cách kết hợp

wearing skullcaps

đeo nón lưỡi trai

skullcaps collection

bộ sưu tập nón lưỡi trai

new skullcaps

nón lưỡi trai mới

skullcaps style

phong cách nón lưỡi trai

skullcaps shop

cửa hàng nón lưỡi trai

skullcaps online

mua nón lưỡi trai trực tuyến

skullcaps design

thiết kế nón lưỡi trai

skullcaps pattern

mẫu nón lưỡi trai

skullcaps market

thị trường nón lưỡi trai

skullcaps fabric

vải nón lưỡi trai

Câu ví dụ

she wore a stylish hat with skullcaps sewn onto the brim.

Cô ấy đội một chiếc mũ thời trang với những chiếc khăn trùm đầu được may vào vành mũ.

the herbal remedy contained skullcaps and other traditional ingredients.

Phương thuốc dân gian này chứa khăn trùm đầu và các thành phần truyền thống khác.

he collected antique skullcaps from various cultures around the world.

Anh ấy sưu tầm những chiếc khăn trùm đầu cổ xưa từ nhiều nền văn hóa trên khắp thế giới.

the fashion designer incorporated skullcaps into her new collection.

Nhà thiết kế thời trang đã đưa khăn trùm đầu vào bộ sưu tập mới của cô ấy.

many traditional costumes feature intricate skullcap embroidery.

Nhiều trang phục truyền thống có đường thêu tinh xảo trên khăn trùm đầu.

the museum displayed a collection of rare and beautiful skullcaps.

Bảo tàng trưng bày bộ sưu tập những chiếc khăn trùm đầu quý hiếm và đẹp mắt.

he carefully cleaned and restored the delicate skullcaps.

Anh ấy cẩn thận làm sạch và phục hồi những chiếc khăn trùm đầu mong manh đó.

the artisan skillfully crafted skullcaps from silk and gold thread.

Nghệ nhân khéo léo chế tác khăn trùm đầu từ lụa và chỉ vàng.

the shop sold a wide variety of skullcaps, both modern and antique.

Cửa hàng bán một loạt các loại khăn trùm đầu, cả hiện đại và cổ xưa.

she admired the vibrant colors and patterns on the skullcaps.

Cô ấy ngưỡng mộ những màu sắc rực rỡ và hoa văn trên những chiếc khăn trùm đầu.

the historical significance of skullcaps was highlighted in the exhibit.

Tầm quan trọng lịch sử của khăn trùm đầu được nhấn mạnh trong triển lãm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay