slaughterhouses

[Mỹ]/ˈslɔːtəhaʊzɪz/
[Anh]/ˈslɔːtərhaʊzɪz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. những nơi mà động vật bị giết để lấy thực phẩm

Cụm từ & Cách kết hợp

modern slaughterhouses

nhà máy giết mổ hiện đại

industrial slaughterhouses

nhà máy giết mổ công nghiệp

local slaughterhouses

nhà máy giết mổ địa phương

large slaughterhouses

nhà máy giết mổ lớn

rural slaughterhouses

nhà máy giết mổ nông thôn

regulated slaughterhouses

nhà máy giết mổ được kiểm soát

abandoned slaughterhouses

nhà máy giết mổ bỏ hoang

ethical slaughterhouses

nhà máy giết mổ nhân đạo

efficient slaughterhouses

nhà máy giết mổ hiệu quả

sanitary slaughterhouses

nhà máy giết mổ vệ sinh

Câu ví dụ

many people are concerned about the conditions in slaughterhouses.

Nhiều người quan tâm đến điều kiện ở các lò mổ.

slaughterhouses are often criticized for their treatment of animals.

Các lò mổ thường bị chỉ trích vì cách đối xử với động vật.

there are strict regulations governing the operation of slaughterhouses.

Có những quy định nghiêm ngặt chi phối hoạt động của các lò mổ.

some activists are fighting to close down local slaughterhouses.

Một số nhà hoạt động đang đấu tranh để đóng cửa các lò mổ địa phương.

slaughterhouses play a significant role in the meat industry.

Các lò mổ đóng một vai trò quan trọng trong ngành công nghiệp thịt.

innovations in technology are improving efficiency in slaughterhouses.

Những cải tiến trong công nghệ đang cải thiện hiệu quả hoạt động của các lò mổ.

workers in slaughterhouses often face challenging conditions.

Những người lao động trong các lò mổ thường phải đối mặt với những điều kiện khó khăn.

some consumers are choosing meat from humane slaughterhouses.

Một số người tiêu dùng đang chọn mua thịt từ các lò mổ nhân đạo.

documentaries have exposed the realities of life in slaughterhouses.

Các bộ phim tài liệu đã phơi bày thực tế cuộc sống trong các lò mổ.

there is a growing trend towards transparency in slaughterhouses.

Có một xu hướng ngày càng tăng đối với tính minh bạch trong các lò mổ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay