slighting remarks
những lời nhận xét khinh thường
slighting attitude
thái độ khinh thường
slighting comments
những bình luận khinh thường
slighting behavior
hành vi khinh thường
slighting gestures
những cử chỉ khinh thường
slighting treatment
sự đối xử khinh thường
slighting actions
những hành động khinh thường
slighting opinions
những ý kiến khinh thường
he felt slighting remarks from his colleagues.
anh cảm thấy những lời nhận xét khinh thường từ đồng nghiệp của mình.
she was slighting her friend's achievements.
cô ấy đã khinh thường những thành tựu của bạn bè.
the slighting tone in his voice was noticeable.
nét điệu khinh thường trong giọng nói của anh ấy rất rõ ràng.
they were accused of slighting the importance of teamwork.
họ bị cáo buộc là đã khinh thường tầm quan trọng của tinh thần đồng đội.
he apologized for slighting her during the meeting.
anh đã xin lỗi vì đã khinh thường cô ấy trong cuộc họp.
it's unprofessional to be slighting towards clients.
không chuyên nghiệp khi khinh thường khách hàng.
she didn't mean to be slighting, but her words hurt.
cô ấy không có ý định khinh thường, nhưng lời nói của cô ấy làm tổn thương.
slighting others can damage your reputation.
khinh thường người khác có thể làm tổn hại đến danh tiếng của bạn.
his slighting comments made her feel undervalued.
những lời nhận xét khinh thường của anh ấy khiến cô ấy cảm thấy bị đánh giá thấp.
she was tired of his slighting attitude.
cô ấy mệt mỏi với thái độ khinh thường của anh ấy.
slighting remarks
những lời nhận xét khinh thường
slighting attitude
thái độ khinh thường
slighting comments
những bình luận khinh thường
slighting behavior
hành vi khinh thường
slighting gestures
những cử chỉ khinh thường
slighting treatment
sự đối xử khinh thường
slighting actions
những hành động khinh thường
slighting opinions
những ý kiến khinh thường
he felt slighting remarks from his colleagues.
anh cảm thấy những lời nhận xét khinh thường từ đồng nghiệp của mình.
she was slighting her friend's achievements.
cô ấy đã khinh thường những thành tựu của bạn bè.
the slighting tone in his voice was noticeable.
nét điệu khinh thường trong giọng nói của anh ấy rất rõ ràng.
they were accused of slighting the importance of teamwork.
họ bị cáo buộc là đã khinh thường tầm quan trọng của tinh thần đồng đội.
he apologized for slighting her during the meeting.
anh đã xin lỗi vì đã khinh thường cô ấy trong cuộc họp.
it's unprofessional to be slighting towards clients.
không chuyên nghiệp khi khinh thường khách hàng.
she didn't mean to be slighting, but her words hurt.
cô ấy không có ý định khinh thường, nhưng lời nói của cô ấy làm tổn thương.
slighting others can damage your reputation.
khinh thường người khác có thể làm tổn hại đến danh tiếng của bạn.
his slighting comments made her feel undervalued.
những lời nhận xét khinh thường của anh ấy khiến cô ấy cảm thấy bị đánh giá thấp.
she was tired of his slighting attitude.
cô ấy mệt mỏi với thái độ khinh thường của anh ấy.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay