smashes records
xô đổ kỷ lục
smashes expectations
vượt xa mong đợi
smashes barriers
phá vỡ rào cản
smashes goals
vượt qua mục tiêu
smashes limits
phá vỡ giới hạn
smashes competition
đánh bại đối thủ
smashes stereotypes
phá vỡ định kiến
smashes dreams
phá vỡ ước mơ
smashes prices
phá giá
the child smashes the toy against the wall.
Đứa trẻ đập đồ chơi vào tường.
she smashes her record in the competition.
Cô ấy phá kỷ lục của mình trong cuộc thi.
the team smashes their opponents in the final.
Đội bóng đánh bại đối thủ của họ trong trận chung kết.
the artist smashes the traditional norms with her work.
Nghệ sĩ phá vỡ những khuôn mẫu truyền thống bằng tác phẩm của cô ấy.
he smashes the glass to get inside.
Anh ta đập vỡ kính để vào bên trong.
the storm smashes through the town, causing damage.
Cơn bão tàn phá thị trấn, gây ra thiệt hại.
she smashes the garlic for the recipe.
Cô ấy giã tỏi cho công thức.
the car smashes into the barrier at high speed.
Chiếc xe đâm vào rào chắn với tốc độ cao.
the crowd smashes into the gates when they open.
Đám đông tràn vào các cánh cổng khi chúng mở ra.
he smashes his phone on the ground in frustration.
Anh ta đập điện thoại xuống đất vì bực bội.
smashes records
xô đổ kỷ lục
smashes expectations
vượt xa mong đợi
smashes barriers
phá vỡ rào cản
smashes goals
vượt qua mục tiêu
smashes limits
phá vỡ giới hạn
smashes competition
đánh bại đối thủ
smashes stereotypes
phá vỡ định kiến
smashes dreams
phá vỡ ước mơ
smashes prices
phá giá
the child smashes the toy against the wall.
Đứa trẻ đập đồ chơi vào tường.
she smashes her record in the competition.
Cô ấy phá kỷ lục của mình trong cuộc thi.
the team smashes their opponents in the final.
Đội bóng đánh bại đối thủ của họ trong trận chung kết.
the artist smashes the traditional norms with her work.
Nghệ sĩ phá vỡ những khuôn mẫu truyền thống bằng tác phẩm của cô ấy.
he smashes the glass to get inside.
Anh ta đập vỡ kính để vào bên trong.
the storm smashes through the town, causing damage.
Cơn bão tàn phá thị trấn, gây ra thiệt hại.
she smashes the garlic for the recipe.
Cô ấy giã tỏi cho công thức.
the car smashes into the barrier at high speed.
Chiếc xe đâm vào rào chắn với tốc độ cao.
the crowd smashes into the gates when they open.
Đám đông tràn vào các cánh cổng khi chúng mở ra.
he smashes his phone on the ground in frustration.
Anh ta đập điện thoại xuống đất vì bực bội.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay