smeared

[Mỹ]/smiəd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. bẩn; bị che phủ bởi vết bẩn
v. lan truyền hoặc chà (một chất) lên một cái gì đó
Word Forms
quá khứ phân từsmeared
thì quá khứsmeared

Câu ví dụ

Her makeup was smeared after crying.

Ngoại hình của cô ấy bị lem sau khi khóc.

He smeared the paint all over the canvas.

Anh ta đã sơn lem khắp tấm canvas.

The scandal smeared his reputation.

Vụ bê bối đã làm hoen danh tiếng của anh ta.

She smeared butter on her toast.

Cô ấy phết bơ lên bánh mì nướng của mình.

The mud smeared all over his shoes.

Bùn đã lem khắp đôi giày của anh ta.

The politician's opponents tried to smear his campaign.

Những đối thủ của chính trị gia đã cố gắng bôi nhọ chiến dịch của anh ta.

The ink smeared on the wet paper.

Mực đã lem trên giấy ướt.

She smeared the jam on the bread.

Cô ấy phết mứt lên bánh mì.

The rumors were meant to smear her reputation.

Những lời đồn đại nhằm mục đích bôi nhọ danh tiếng của cô ấy.

He accidentally smeared paint on his shirt.

Anh ta vô tình làm lem sơn lên áo của mình.

Ví dụ thực tế

The politician was smeared by his opponent's accusations.

Nhà chính trị đã bị bôi nhọ bởi những lời buộc tội của đối thủ.

Nguồn: IELTS Vocabulary: Category Recognition

Thank you. - And you're happy with the smeared rim?

Cảm ơn bạn. - Và bạn hài lòng với vành bị lem nhem chứ?

Nguồn: Gourmet Base

The wings of the car were scratched and smeared with mud.

Những cánh của chiếc xe bị xước và lem với bùn đất.

Nguồn: 2. Harry Potter and the Chamber of Secrets

The image of the galaxy can smeared out, distorted, forming fantastic and weird shapes.

Hình ảnh của thiên hà có thể bị lem đi, biến dạng, tạo thành những hình dạng kỳ lạ và quái đản.

Nguồn: Crash Course Astronomy

He plays from everything from a giant hockey puck to a crate smeared with honey.

Anh ấy chơi từ mọi thứ, từ một chiếc đĩa khúc côn cầu khổng lồ đến một thùng chứa đựng mật ong.

Nguồn: CNN 10 Student English January 2021 Collection

His face was contorted, smeared with dust and smoke, and he was shaking with rage and grief.

Khuôn mặt anh ta bị biến dạng, lem với bụi và khói, và anh ta run rẩy vì tức giận và đau buồn.

Nguồn: 7. Harry Potter and the Deathly Hallows

The rod was later found about 30 yards from the explosion, smeared with blood and… brain.

Cây gậy sau đó được tìm thấy cách hiện trường nổ khoảng 30 thước, dính máu và… não.

Nguồn: WIL Life Revelation

It was mascara which got so smeared that Claire had to go upstairs to repair it.

Đó là mascara bị lem nhem đến mức Claire phải lên tầng trên để sửa lại.

Nguồn: Modern University English Intensive Reading (2nd Edition) Volume 4

The bread, and often apples too, are smeared with honey, symbolising the wish for a sweet year.

Bánh mì, và thường là táo, được phết mật ong, tượng trưng cho mong ước một năm ngọt ngào.

Nguồn: The Economist (Summary)

The Ws. Where were the Ws? Oh, there they were at the bottom and all smeared up.

Chữ W. Chữ W ở đâu? Ồ, chúng ở dưới cùng và bị lem nhem hết cả.

Nguồn: Gone with the Wind

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay