smoothers

[Mỹ]/[ˈsmuːðəz]/
[Anh]/[ˈsmuːðəz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một thiết bị hoặc cơ chế được dùng để làm giảm các sự không đều hoặc cạnh sắc; Một người làm cho thứ gì đó mượt mà hoặc khiến thứ đó dễ chịu hơn.
v. Làm cho thứ gì đó mượt mà hơn; Giảm bớt sự khắc nghiệt hoặc đột ngột của một thứ.
adj. Làm cho hoặc trở nên mượt mà.

Cụm từ & Cách kết hợp

smoothers ahead

những người làm mịn phía trước

applying smoothers

áp dụng những người làm mịn

best smoothers

những người làm mịn tốt nhất

smoothers work

việc làm của những người làm mịn

using smoothers

sử dụng những người làm mịn

new smoothers

những người làm mịn mới

smoothers finish

những người làm mịn hoàn thành

added smoothers

những người làm mịn được thêm vào

quality smoothers

những người làm mịn chất lượng

more smoothers

nhiều người làm mịn hơn

Câu ví dụ

the data needed smoothing to reveal the underlying trend.

Dữ liệu cần được làm mịn để làm nổi bật xu hướng cơ bản.

we used moving averages as simple smoothers for the time series.

Chúng tôi đã sử dụng trung bình di động như các phương pháp làm mịn đơn giản cho chuỗi thời gian.

kernel smoothers provide a more sophisticated approach to data smoothing.

Các phương pháp làm mịn hạt nhân cung cấp một cách tiếp cận tinh vi hơn cho việc làm mịn dữ liệu.

the choice of smoother depends on the data and the desired outcome.

Việc lựa chọn phương pháp làm mịn phụ thuộc vào dữ liệu và kết quả mong muốn.

adaptive smoothers adjust their parameters based on the data characteristics.

Các phương pháp làm mịn thích nghi điều chỉnh các tham số của chúng dựa trên đặc điểm của dữ liệu.

excessive smoothing can obscure important details in the data.

Việc làm mịn quá mức có thể làm mờ đi các chi tiết quan trọng trong dữ liệu.

spline smoothers are often used for creating aesthetically pleasing curves.

Các phương pháp làm mịn spline thường được sử dụng để tạo ra các đường cong có tính thẩm mỹ.

regression smoothers can model non-linear relationships in the data.

Các phương pháp làm mịn hồi quy có thể mô hình hóa các mối quan hệ phi tuyến tính trong dữ liệu.

the smoother's bandwidth significantly impacts the resulting curve.

Bộ nhớ của phương pháp làm mịn ảnh hưởng đáng kể đến đường cong kết quả.

we compared the performance of different smoothers on the dataset.

Chúng tôi đã so sánh hiệu suất của các phương pháp làm mịn khác nhau trên bộ dữ liệu.

local polynomial smoothers are popular for their flexibility.

Các phương pháp làm mịn đa thức địa phương rất phổ biến nhờ tính linh hoạt của chúng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay