flatteners

[Mỹ]/[ˈflætənəz]/
[Anh]/[ˈflætənəz]/

Dịch

n. Người làm phẳng mọi thứ; một người hoặc thiết bị được sử dụng để làm phẳng cái gì đó; Một thiết bị được sử dụng để làm phẳng bề mặt, chẳng hạn như con lăn hoặc máy ép; Trong phát triển trò chơi, một công cụ hoặc quy trình được sử dụng để giảm độ phức tạp của mô hình 3D thành biểu diễn 2D.

Cụm từ & Cách kết hợp

road flatteners

máy san lấp đường

flatteners work

công việc của máy san lấp

using flatteners

sử dụng máy san lấp

flatteners move

máy san lấp di chuyển

heavy flatteners

máy san lấp hạng nặng

flatteners repair

máy san lấp sửa chữa

flatteners maintain

máy san lấp bảo trì

flatteners operate

máy san lấp vận hành

flatteners compact

máy san lấp nén

new flatteners

máy san lấp mới

Câu ví dụ

the road construction crew used heavy flatteners to compact the soil.

Đội ngũ xây dựng đường đã sử dụng các máy san lấp nặng để nén đất.

we need to find a reliable supplier of industrial flatteners for our factory.

Chúng tôi cần tìm một nhà cung cấp máy san lấp công nghiệp đáng tin cậy cho nhà máy của chúng tôi.

the warehouse floor required powerful flatteners to ensure even weight distribution.

Sàn kho yêu cầu các máy san lấp mạnh mẽ để đảm bảo phân bố trọng lượng đều.

operating the large-scale flatteners requires skilled and experienced personnel.

Vận hành các máy san lấp quy mô lớn đòi hỏi nhân viên có tay nghề và kinh nghiệm.

regular maintenance of the asphalt flatteners is crucial for optimal performance.

Bảo trì thường xuyên các máy san lấp nhựa đường là rất quan trọng để đạt hiệu suất tối ưu.

the construction site had several compacting flatteners working simultaneously.

Công trường xây dựng có nhiều máy san lấp đang hoạt động đồng thời.

newer models of road flatteners offer improved efficiency and reduced emissions.

Các mẫu máy san lấp đường mới hơn mang lại hiệu quả được cải thiện và giảm lượng khí thải.

the team carefully positioned the rubber flatteners to level the concrete surface.

Nhóm đã cẩn thận đặt các máy san lấp bằng cao su để san phẳng bề mặt bê tông.

we are researching the latest advancements in soil flatteners for our landscaping project.

Chúng tôi đang nghiên cứu những tiến bộ mới nhất trong máy san lấp đất cho dự án cảnh quan của chúng tôi.

the rental company provides a range of flatteners for various construction needs.

Công ty cho thuê cung cấp nhiều loại máy san lấp cho các nhu cầu xây dựng khác nhau.

safety protocols are essential when operating heavy-duty flatteners on site.

Các quy tắc an toàn là điều cần thiết khi vận hành các máy san lấp hạng nặng tại hiện trường.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay